Từ: 造成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 造成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tạo thành
Hình thành, biến thành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
造成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 造成 Tìm thêm nội dung cho: 造成