chiêu tuyết
Rửa sạch oan ức. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Na dã thị tha học lí kỉ cá tú tài vu lại tha đích, hậu lai giá kiện quan sự dã chiêu tuyết liễu
那也是他學裡幾個秀才誣賴他的, 後來這件官事也昭雪了 (Đệ ngũ thập tứ hồi).
Nghĩa của 昭雪 trong tiếng Trung hiện đại:
平反昭雪
rửa sạch án oan sai; rửa sạch án oan sai.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昭
| chiu | 昭: | chắt chiu |
| chiêu | 昭: | chiêu minh (sáng tỏ); Chiêu Quân (người đẹp đời Tấn, Hán bị vua Nguyên Đế cống Hồ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪
| tuyết | 雪: | tuyết hận (rửa hận); bông tuyết |

Tìm hình ảnh cho: 昭雪 Tìm thêm nội dung cho: 昭雪
