Từ: 昭雪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昭雪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiêu tuyết
Rửa sạch oan ức. ◇Nho lâm ngoại sử 史:
Na dã thị tha học lí kỉ cá tú tài vu lại tha đích, hậu lai giá kiện quan sự dã chiêu tuyết liễu
的, 了 (Đệ ngũ thập tứ hồi).

Nghĩa của 昭雪 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāoxuě] rửa sạch; gột sạch (oan khuất)。洗清(冤枉)。
平反昭雪
rửa sạch án oan sai; rửa sạch án oan sai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昭

chiu:chắt chiu
chiêu:chiêu minh (sáng tỏ); Chiêu Quân (người đẹp đời Tấn, Hán bị vua Nguyên Đế cống Hồ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪

tuyết:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết
昭雪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昭雪 Tìm thêm nội dung cho: 昭雪