Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 道道地地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 道道地地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 道道地地 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàodàodìdì] chính cống。非常地道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
道道地地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 道道地地 Tìm thêm nội dung cho: 道道地地