Từ: 達蘭薩拉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 達蘭薩拉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đạt lan tát lạp
Dharamsala

Nghĩa chữ nôm của chữ: 達

thớt:thơn thớt; thưa thớt
đác:lác đác
đát: 
đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đật:lật đật
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
địt: 
đớt: 
đợt:đợt sóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘭

lan:hoa lan, cây lan
lơn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薩

tát:bồ tát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
達蘭薩拉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 達蘭薩拉 Tìm thêm nội dung cho: 達蘭薩拉