Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phiếu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ phiếu:
票 phiếu, tiêu, phiêu • 剽 phiếu, phiểu • 慓 phiếu • 摽 phiếu, phiêu • 漂 phiêu, phiếu • 缥 phiếu, phiêu • 骠 phiếu • 瞟 phiếu • 縹 phiếu, phiêu • 驃 phiếu
Đây là các chữ cấu thành từ này: phiếu
phiếu, tiêu, phiêu [phiếu, tiêu, phiêu]
U+7968, tổng 11 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: piao4, piao1;
Việt bính: biu1 piu3
1. [投票] đầu phiếu 2. [憑票] bằng phiếu 3. [郵票] bưu phiếu 4. [股票] cổ phiếu 5. [拘票] câu phiếu 6. [支票] chi phiếu 7. [匯票] hối phiếu 8. [債票] trái phiếu;
票 phiếu, tiêu, phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 票
(Danh) Tiền giấy, tiền.◎Như: sao phiếu 鈔票 tiền giấy.
(Danh) Vé, tem, hóa đơn, giấy chứng nhận, giấy làm bằng cứ, phiếu, v.v.
◎Như: hối phiếu 匯票 phiếu đổi lấy tiền bạc, xa phiếu 車票 vé xe, hí phiếu 戲票 vé xem hát.
(Danh) Con tin (tiếng Anh: "hostage").
◎Như: bảng phiếu 綁票 bắt cóc con tin (để tống tiền, v.v.).
(Danh) Người diễn tuồng, đóng kịch nghiệp dư, không phải chuyên nghiệp.
◎Như: ngoạn phiếu 玩票 hát tuồng nghiệp dư.
(Danh) Lượng từ: (1) Người.
◎Như: nhất phiếu nhân 一票人 một người. (2) Đơn vị chỉ số, lần trong việc giao dịch: cuộc, món, vụ, v.v.
◎Như: nhất phiếu mãi mại 一票買賣 một cuộc mua bán.Một âm là tiêu.
(Danh) Lửa lém, lửa bay.Lại một âm là phiêu.
(Phó) Nhẹ nhàng, nhanh nhẹn.
§ Thông phiêu 嫖.
◎Như: phiêu diêu 票姚: (1) Nhanh nhẹn và cứng cỏi. (2) Nhà Hán gọi quan binh là phiêu diêu.
§ Cũng viết là 嫖姚.
phiếu, như "tem phiếu; đầu phiếu" (gdhn)
Nghĩa của 票 trong tiếng Trung hiện đại:
[piào]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 10
Hán Việt: PHIẾU
1. vé; phiếu; thẻ; hoá đőn。印的或写的作为凭证的纸片。
车票。
vé tàu.
戏票。
vé kịch.
投票。
bỏ phiếu.
2. tiền。(票儿)钞票。
零票儿。
tiền lẻ.
3. con tin。(票儿)旧时强盗称抢来做抵押的人。
绑票儿。
bắt làm con tin.
赎票儿。
chuộc con tin.
4. món; chuyến; cuộc。量词。
一票货。
một món hàng.
一票生意。
một chuyến làm ăn.
一票卖买。
một cuộc mua bán.
5. diễn viên Hí Khúc (không chuyên)。旧时指非职业性的戏曲表演。
玩儿票。
diễn trò.
票友儿。
bạn đào kép.
Từ ghép:
票额 ; 票房 ; 票根 ; 票号 ; 票据 ; 票面 ; 票选 ; 票友 ; 票庄 ; 票子
Số nét: 10
Hán Việt: PHIẾU
1. vé; phiếu; thẻ; hoá đőn。印的或写的作为凭证的纸片。
车票。
vé tàu.
戏票。
vé kịch.
投票。
bỏ phiếu.
2. tiền。(票儿)钞票。
零票儿。
tiền lẻ.
3. con tin。(票儿)旧时强盗称抢来做抵押的人。
绑票儿。
bắt làm con tin.
赎票儿。
chuộc con tin.
4. món; chuyến; cuộc。量词。
一票货。
một món hàng.
一票生意。
một chuyến làm ăn.
一票卖买。
một cuộc mua bán.
5. diễn viên Hí Khúc (không chuyên)。旧时指非职业性的戏曲表演。
玩儿票。
diễn trò.
票友儿。
bạn đào kép.
Từ ghép:
票额 ; 票房 ; 票根 ; 票号 ; 票据 ; 票面 ; 票选 ; 票友 ; 票庄 ; 票子
Tự hình:

Pinyin: piao4, piao1, piao2, biao3, biao1;
Việt bính: piu5
1. [剽剝] phiếu bác 2. [剽悍] phiếu hãn 3. [剽輕] phiếu khinh;
剽 phiếu, phiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 剽
(Động) Cướp bóc.(Động) Lấy trộm, ăn cắp.
◎Như: phiếu thiết 剽竊 lấy cắp.
(Động) Diệt hết.
◎Như: phiếu phỉ hữu công 剽匪有功 có công diệt hết giặc cướp.
(Tính) Nhanh nhẹn.
◇Từ Kha 徐珂: Thủ chấp hoàng kì, tả hữu chỉ huy, tấn phấn phiếu tật 手執黃旗, 左右指揮, 迅奮剽疾 (Chiến sự loại 戰事類) Tay cầm cờ vàng, bên phải bên trái chỉ huy, dũng mãnh nhanh lẹ.
(Tính) Mạnh bạo, dũng mãnh.
◇Tào Thực 曹植: Giảo tiệp quá hầu viên, Dũng phiếu nhược báo li 狡捷過猴猿, 勇剽若豹螭 (Bạch mã thiên 白馬篇) Giảo hoạt hơn khỉ vượn, Mạnh bạo tựa beo li.
(Tính) Khinh bạc.Một âm là phiểu.
(Danh) Ngọn.
◎Như: phiểu bản 剽本 ngọn và gốc.
phiêu, như "phiêu (ăn cướp): phiêu lược, phiêu thiết" (gdhn)
Nghĩa của 剽 trong tiếng Trung hiện đại:
[piāo]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 13
Hán Việt: PHIÊU, PHIẾU
1. cướp đoạt; giành giật; cướp giật。抢劫;掠夺。
剽掠。
cướp bóc.
剽窃。
ăn cắp bản quyền.
2. nhanh nhẹn; nhanh; lanh lẹ。动作敏捷。
剽悍。
nhanh nhẹn dũng cảm.
Từ ghép:
剽悍 ; 剽窃 ; 剽取
Số nét: 13
Hán Việt: PHIÊU, PHIẾU
1. cướp đoạt; giành giật; cướp giật。抢劫;掠夺。
剽掠。
cướp bóc.
剽窃。
ăn cắp bản quyền.
2. nhanh nhẹn; nhanh; lanh lẹ。动作敏捷。
剽悍。
nhanh nhẹn dũng cảm.
Từ ghép:
剽悍 ; 剽窃 ; 剽取
Tự hình:

Pinyin: piao4, piao1;
Việt bính: piu5;
慓 phiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 慓
(Tính) Mau lẹ.(Tính) Dũng mãnh.
phiêu (gdhn)
Nghĩa của 慓 trong tiếng Trung hiện đại:
[piāo]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 15
Hán Việt: PHIÊU, PHIẾU
nhanh nhẹn。动作敏捷。
Từ ghép:
慓悍
Số nét: 15
Hán Việt: PHIÊU, PHIẾU
nhanh nhẹn。动作敏捷。
Từ ghép:
慓悍
Chữ gần giống với 慓:
㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,Tự hình:

Pinyin: piao1, biao4, biao1, pao1, piao3;
Việt bính: piu1 piu5;
摽 phiếu, phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 摽
(Động) Đánh, đập.◇Tả truyện 左傳: Trường mộc chi tễ, vô bất phiếu dã 長木之斃, 無不摽也 (Ai Công thập nhị niên 哀公十二年) Cây cao đổ xuống, không có gì là không bị đập phải.
◇Lí Thọ Khanh 李壽卿: Phiếu nghịch tử đầu 摽逆子頭 (Ngũ viên xuy tiêu 伍員吹簫) Đánh vào đầu nghịch tử.
(Động) Rụng.
§ Trong kinh Thi có thơ Phiếu hữu mai 摽有梅 mai rụng, nói về sự hôn nhân phải cập thời. Nay ta gọi con gái sắp lấy chồng là phiếu mai là vì cớ đó.
(Động) Chằng, buộc.
◎Như: trác tử đích thối tông liễu, dụng thằng tử phiếu trụ ba 桌子的腿鬆了, 用繩子摽住吧 chân bàn lung lay rồi, lấy dây thừng chằng lại.
(Động) Gắn bó, khăng khít.
◎Như: tha môn phiếu tại nhất khối nhi 他們摽在一塊兒 chúng nó khăng khít với nhau lắm.
(Động) Khoác tay.
◎Như: tha lưỡng phiếu trứ cách bác tẩu 他兩 摽著胳膊走 hai người khoác tay nhau đi.
(Động) Đấm vào ngực.
◇Thi Kinh 詩經: Tĩnh ngôn tư chi, Ngụ tích hữu phiếu 靜言思之, 寤辟有摽 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) Lặng yên suy nghĩ, Khi thức dậy, (em) tự đấm ngực (vì khổ hận).Một âm là phiêu.
(Động) Vẫy.
◇Mạnh Tử 孟子: Phiêu sứ giả xuất chư đại môn chi ngoại 摽使者出諸大門之外 (Vạn Chương hạ 萬章下) Vẫy sứ giả ra ngoài cửa cái.
(Động) Vứt bỏ.
◇Công Dương truyện 公羊傳: Tào Tử phiêu kiếm nhi khứ chi 曹子摽劍而去之 (Trang công thập tam niên 莊公十三年) Tào Tử vứt kiếm mà đi.
(Tính) Xa tít mù, cao ngất.
phiếu, như "phiếu (đánh, rụng): phiếu mai (mai rụng)" (vhn)
xeo, như "xeo nay (tị nạnh); xeo lên (bẩy lên)" (btcn)
bêu, như "bêu xấu" (gdhn)
xều, như "xều bọt mép; nhẹ xều" (gdhn)
Nghĩa của 摽 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: TIÊU
动
1. xua đi。挥之使去。
2. vứt bỏ。抛弃。
Ghi chú: 另见biào
Từ ghép:
摽榜
[biào]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TIÊU
动
1. buộc; buộc chặt; chằng; cột。捆绑物体使相连接。
桌子腿活动了,用铁丝摽住吧!
chân bàn long ra rồi, lấy dây kẽm cột lại đi!
2. khoác tay; khoác chặt tay; ngoặc tay。用胳膊紧紧地钩住。
母女俩摽着胳膊走。
hai mẹ con khoác tay nhau đi
3. kề; bện; bám; dính。亲近;依附(多含贬义)。
他们老摽在一块儿。
chúng nó cứ dính bên nhau hoài.
4.
a. rơi。落。
b. đánh; đánh đập。打;击。
Ghi chú: 另见biāo
Pinyin: piao1, piao3, piao4, biao1;
Việt bính: piu1 piu3
1. [漂亮] phiêu lượng;
漂 phiêu, phiếu
◎Như: phiêu lưu 漂流 trôi nổi, phiêu bạc 漂泊 trôi giạt.
◇Vương Xán 王粲: Nhật tịch lương phong phát, Phiên phiên phiêu ngô chu 日夕涼風發, 翩翩漂吾舟 (Tòng quân 從軍).
(Động) Thổi.
§ Thông phiêu 飄.
(Động) Đánh, đập, kích.
(Động) Vay, mượn, mua chịu.
◎Như: phiêu trướng 漂帳.
(Động) Tiêu tan hi vọng, sắp sửa thành công đột nhiên thất bại.
◇Mao Thuẫn 茅盾: Tha hoàn đắc bả ngã môn tái hồi Trùng Khánh, nhi thả Trùng Khánh lai giá lí đích nhất ban sanh ý bất thị dã phiêu liễu ma? 它還得把我們載回重慶, 而且重慶來這裏的一班生意不是也漂了嗎? (Vong mệnh 亡命).Một âm là phiếu.
(Động) Đập sợi ở trong nước (giã vải), giặt, rửa.
◇Sử Kí 史記: Tín điếu ư thành hạ, chư mẫu phiếu, hữu nhất mẫu kiến Tín cơ, phạn Tín, cánh phiếu sổ thập nhật 信釣於城下, 諸母漂, 有一母見信飢, 飯信, 竟漂數十日 (Hoài Âm Hầu truyện 淮陰侯傳). (Hàn) Tín câu cá ở dưới thành, trong số những mụ đập sợi, có một mụ thấy Tín đói, cho Tín ăn cơm, rồi còn giặt giũ cho mấy mươi ngày.
(Động) Đãi, lọc.
◎Như: phiêu chu sa 漂朱砂.
(Động) Tẩy.
◎Như: dùng các chất thuốc tẩy vải lụa cho trắng gọi là phiếu bạch 漂白.
phều, như "phều phào" (vhn)
phiêu, như "phiêu diêu" (btcn)
veo, như "trong veo" (btcn)
xẻo, như "xẻo bớt" (btcn)
xiêu, như "xiêu xiêu, nhà xiêu" (btcn)
pheo, như "tre pheo" (gdhn)
phiếu, như "phiếu bạch (giãi cho trắng)" (gdhn)
phịu, như "phụng phịu (khóc méo)" (gdhn)
Pinyin: piao3, piao4, piao1;
Việt bính: piu5;
瞟 phiếu
◎Như: tha phiếu liễu ngã nhất phiếu 他瞟了我一眼 anh ta liếc tôi một cái.
phiêu, như "phiêu (liếc mắt): phiêu liễu tha nhất nhãn (liếc nhìn y một cái)" (gdhn)
病历卡
票 《印的或写的作为凭证的纸片。》
bỏ phiếu.
投票。
券 《票据或作为凭证的纸片。》
票据; 单据 《按照法律规定形式制成的写明有支付一定货币金融义务的证件。》
漂白 《使本色或带颜色的纤维、织品等变成白色, 通常使用过氧化氢、漂白粉或二氧化硫。》
Số nét: 15
Hán Việt: TIÊU
动
1. xua đi。挥之使去。
2. vứt bỏ。抛弃。
Ghi chú: 另见biào
Từ ghép:
摽榜
[biào]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TIÊU
动
1. buộc; buộc chặt; chằng; cột。捆绑物体使相连接。
桌子腿活动了,用铁丝摽住吧!
chân bàn long ra rồi, lấy dây kẽm cột lại đi!
2. khoác tay; khoác chặt tay; ngoặc tay。用胳膊紧紧地钩住。
母女俩摽着胳膊走。
hai mẹ con khoác tay nhau đi
3. kề; bện; bám; dính。亲近;依附(多含贬义)。
他们老摽在一块儿。
chúng nó cứ dính bên nhau hoài.
4.
a. rơi。落。
b. đánh; đánh đập。打;击。Ghi chú: 另见biāo
Chữ gần giống với 摽:
㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,Tự hình:

U+6F02, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: piao1, piao3, piao4, biao1;
Việt bính: piu1 piu3
1. [漂亮] phiêu lượng;
漂 phiêu, phiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 漂
(Động) Nổi, trôi, lềnh bềnh.◎Như: phiêu lưu 漂流 trôi nổi, phiêu bạc 漂泊 trôi giạt.
◇Vương Xán 王粲: Nhật tịch lương phong phát, Phiên phiên phiêu ngô chu 日夕涼風發, 翩翩漂吾舟 (Tòng quân 從軍).
(Động) Thổi.
§ Thông phiêu 飄.
(Động) Đánh, đập, kích.
(Động) Vay, mượn, mua chịu.
◎Như: phiêu trướng 漂帳.
(Động) Tiêu tan hi vọng, sắp sửa thành công đột nhiên thất bại.
◇Mao Thuẫn 茅盾: Tha hoàn đắc bả ngã môn tái hồi Trùng Khánh, nhi thả Trùng Khánh lai giá lí đích nhất ban sanh ý bất thị dã phiêu liễu ma? 它還得把我們載回重慶, 而且重慶來這裏的一班生意不是也漂了嗎? (Vong mệnh 亡命).Một âm là phiếu.
(Động) Đập sợi ở trong nước (giã vải), giặt, rửa.
◇Sử Kí 史記: Tín điếu ư thành hạ, chư mẫu phiếu, hữu nhất mẫu kiến Tín cơ, phạn Tín, cánh phiếu sổ thập nhật 信釣於城下, 諸母漂, 有一母見信飢, 飯信, 竟漂數十日 (Hoài Âm Hầu truyện 淮陰侯傳). (Hàn) Tín câu cá ở dưới thành, trong số những mụ đập sợi, có một mụ thấy Tín đói, cho Tín ăn cơm, rồi còn giặt giũ cho mấy mươi ngày.
(Động) Đãi, lọc.
◎Như: phiêu chu sa 漂朱砂.
(Động) Tẩy.
◎Như: dùng các chất thuốc tẩy vải lụa cho trắng gọi là phiếu bạch 漂白.
phều, như "phều phào" (vhn)
phiêu, như "phiêu diêu" (btcn)
veo, như "trong veo" (btcn)
xẻo, như "xẻo bớt" (btcn)
xiêu, như "xiêu xiêu, nhà xiêu" (btcn)
pheo, như "tre pheo" (gdhn)
phiếu, như "phiếu bạch (giãi cho trắng)" (gdhn)
phịu, như "phụng phịu (khóc méo)" (gdhn)
Nghĩa của 漂 trong tiếng Trung hiện đại:
[piāo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: PHIÊU
trôi; nổi。停留在液体表面不动,或顺着风向、液体流动的方向移动。
树叶在水上漂着。
lá cây nổi trên mặt nước.
远远漂过来一只小船。
xa xa trôi lại một con thuyền nhỏ.
Ghi chú: 另见piǎo;piào
Từ ghép:
漂泊 ; 漂浮 ; 漂流 ; 漂儿 ; 漂移
[piǎo]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: PHIẾU
1. tẩy trắng。漂白。
漂过的布特别白。
vải tẩy xong thật là trắng.
2. đãi; giặt; rửa。用水冲去杂质。
漂朱砂。
đãi Chu Sa.
Ghi chú: 另见piāo; piào
Từ ghép:
漂白 ; 漂白粉 ; 漂染
[piào]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: PHIẾU, PHIÊU
thất bại; hỏng; trống rỗng (sự tình, trương mục)。(事情、帐目等)落空。
Ghi chú: 另见piāo; piǎo。
那事没有什么指望,漂了。
việc đó không có hi vọng gì, hỏng mất rồi.
Từ ghép:
漂亮 ; 漂亮话
Số nét: 15
Hán Việt: PHIÊU
trôi; nổi。停留在液体表面不动,或顺着风向、液体流动的方向移动。
树叶在水上漂着。
lá cây nổi trên mặt nước.
远远漂过来一只小船。
xa xa trôi lại một con thuyền nhỏ.
Ghi chú: 另见piǎo;piào
Từ ghép:
漂泊 ; 漂浮 ; 漂流 ; 漂儿 ; 漂移
[piǎo]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: PHIẾU
1. tẩy trắng。漂白。
漂过的布特别白。
vải tẩy xong thật là trắng.
2. đãi; giặt; rửa。用水冲去杂质。
漂朱砂。
đãi Chu Sa.
Ghi chú: 另见piāo; piào
Từ ghép:
漂白 ; 漂白粉 ; 漂染
[piào]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: PHIẾU, PHIÊU
thất bại; hỏng; trống rỗng (sự tình, trương mục)。(事情、帐目等)落空。
Ghi chú: 另见piāo; piǎo。
那事没有什么指望,漂了。
việc đó không có hi vọng gì, hỏng mất rồi.
Từ ghép:
漂亮 ; 漂亮话
Chữ gần giống với 漂:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:

U+7F25, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 縹;
Pinyin: piao3, piao1;
Việt bính: piu5;
缥 phiếu, phiêu
phiếu, như "phiếu miễu (xa mờ)" (gdhn)
Pinyin: piao3, piao1;
Việt bính: piu5;
缥 phiếu, phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 缥
Giản thể của chữ 縹.phiếu, như "phiếu miễu (xa mờ)" (gdhn)
Nghĩa của 缥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (縹)
[piāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: PHIÊU
lúc ẩn lúc hiện; lúc có lúc không; như có như không; mờ mờ; mù mịt。缥缈。
Ghi chú: 另见piǎo
Từ ghép:
缥缈
[piǎo]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: PHIẾU
1. trắng xanh。青白色。
2. lụa màu trắng xanh。青白色丝织品。
[piāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: PHIÊU
lúc ẩn lúc hiện; lúc có lúc không; như có như không; mờ mờ; mù mịt。缥缈。
Ghi chú: 另见piǎo
Từ ghép:
缥缈
[piǎo]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: PHIẾU
1. trắng xanh。青白色。
2. lụa màu trắng xanh。青白色丝织品。
Dị thể chữ 缥
縹,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 驃;
Pinyin: piao4, biao1;
Việt bính: piu3;
骠 phiếu
phiêu, như "phiêu (ngựa nhanh; can đảm)" (gdhn)
Pinyin: piao4, biao1;
Việt bính: piu3;
骠 phiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 骠
Giản thể của chữ 驃.phiêu, như "phiêu (ngựa nhanh; can đảm)" (gdhn)
Nghĩa của 骠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (驃)
[biāo]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 21
Hán Việt: PHIÊU
名
ngựa lông vàng đốm trắng。见〖黄骠马〗一种黄毛夹杂着白点子的马。
Ghi chú: 另见piào
[piào]
Bộ: 马(Mã)
Hán Việt: PHIÊU
1. ngựa phi; phi nước đại。形容马快跑。
2. dũng mãnh。勇猛。
骠勇。
dũng mãnh.
Từ ghép:
骠骑
[biāo]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 21
Hán Việt: PHIÊU
名
ngựa lông vàng đốm trắng。见〖黄骠马〗一种黄毛夹杂着白点子的马。
Ghi chú: 另见piào
[piào]
Bộ: 马(Mã)
Hán Việt: PHIÊU
1. ngựa phi; phi nước đại。形容马快跑。
2. dũng mãnh。勇猛。
骠勇。
dũng mãnh.
Từ ghép:
骠骑
Dị thể chữ 骠
驃,
Tự hình:

Pinyin: piao3, piao4, piao1;
Việt bính: piu5;
瞟 phiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 瞟
(Động) Liếc.◎Như: tha phiếu liễu ngã nhất phiếu 他瞟了我一眼 anh ta liếc tôi một cái.
phiêu, như "phiêu (liếc mắt): phiêu liễu tha nhất nhãn (liếc nhìn y một cái)" (gdhn)
Nghĩa của 瞟 trong tiếng Trung hiện đại:
[piǎo]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 16
Hán Việt: PHIỂU
liếc。斜着眼睛看。
他一面说话,一面用眼瞟老李。
hắn vừa nói vừa liếc nhìn anh Lí.
Số nét: 16
Hán Việt: PHIỂU
liếc。斜着眼睛看。
他一面说话,一面用眼瞟老李。
hắn vừa nói vừa liếc nhìn anh Lí.
Chữ gần giống với 瞟:
䁢, 䁣, 䁤, 䁥, 䁦, 䁧, 䁨, 䁩, 䁪, 瞕, 瞖, 瞘, 瞚, 瞜, 瞞, 瞟, 瞠, 𥉴, 𥉵, 𥉸, 𥊀, 𥊌, 𥊖, 𥊗, 𥊘, 𥊙, 𥊚, 𥊛, 𥊜, 𥊝, 𥊞, 𥊟, 𥊠, 𥊡, 𥊢, 𥊣, 𥊤, 𥊥, 𥊦,Tự hình:

U+7E39, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 缥;
Pinyin: piao3, piao1;
Việt bính: piu1 piu5
1. [縹緲] phiếu diểu;
縹 phiếu, phiêu
§ Ngày xưa dùng để may túi đựng sách vở, nên gọi sách vở là tương phiếu 緗縹.
(Tính) Xanh nhạt, tức màu trắng của ánh trăng.Một âm là phiêu.
(Tính) Phiêu miểu 縹緲 xa tít, thăm thẳm, phiêu hốt. Cũng viết là 縹渺.
§ Ta quen đọc là phiếu diểu.
◇Bạch Cư Dị 白居易: San tại hư vô phiếu diểu gian 山在虛無縹緲間 (Trường hận ca 長恨歌) Núi này ở trong khoảng hư vô thăm thẳm.
§ Tản Đà dịch thơ: Có non tiên ngoài phía hư không.
phiếu, như "phiếu miễu (xa mờ)" (gdhn)
Pinyin: piao3, piao1;
Việt bính: piu1 piu5
1. [縹緲] phiếu diểu;
縹 phiếu, phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 縹
(Danh) Lụa vải màu vừa xanh vừa trắng.§ Ngày xưa dùng để may túi đựng sách vở, nên gọi sách vở là tương phiếu 緗縹.
(Tính) Xanh nhạt, tức màu trắng của ánh trăng.Một âm là phiêu.
(Tính) Phiêu miểu 縹緲 xa tít, thăm thẳm, phiêu hốt. Cũng viết là 縹渺.
§ Ta quen đọc là phiếu diểu.
◇Bạch Cư Dị 白居易: San tại hư vô phiếu diểu gian 山在虛無縹緲間 (Trường hận ca 長恨歌) Núi này ở trong khoảng hư vô thăm thẳm.
§ Tản Đà dịch thơ: Có non tiên ngoài phía hư không.
phiếu, như "phiếu miễu (xa mờ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 縹:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Dị thể chữ 縹
缥,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 骠;
Pinyin: piao4, biao1;
Việt bính: piu3;
驃 phiếu
(Tính) Mạnh mẽ, dũng mãnh.
◎Như: phiếu hãn 驃悍 dũng mãnh.
§ Nhà Hán có chức quan võ phiếu kị tướng quân 驃騎將軍, gọi tắt là phiếu kị 驃騎.
(Tính) Dáng ngựa chạy nhanh.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tẩu phiếu kị văn hương tu trụ mã, Sử phong phàm tri vị dã đình chu 走驃騎聞香須住馬, 使風帆知味也停舟 (Đệ tam thập nhị hồi) Phi ngựa chạy nhanh, nghe hương thơm nên dừng ngựa, Đưa buồm thuận gió, biết mùi ngon hãy đỗ thuyền.
phiêu, như "phiêu (ngựa nhanh; can đảm)" (gdhn)
Pinyin: piao4, biao1;
Việt bính: piu3;
驃 phiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 驃
(Danh) Ngựa vàng đốm trắng.(Tính) Mạnh mẽ, dũng mãnh.
◎Như: phiếu hãn 驃悍 dũng mãnh.
§ Nhà Hán có chức quan võ phiếu kị tướng quân 驃騎將軍, gọi tắt là phiếu kị 驃騎.
(Tính) Dáng ngựa chạy nhanh.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tẩu phiếu kị văn hương tu trụ mã, Sử phong phàm tri vị dã đình chu 走驃騎聞香須住馬, 使風帆知味也停舟 (Đệ tam thập nhị hồi) Phi ngựa chạy nhanh, nghe hương thơm nên dừng ngựa, Đưa buồm thuận gió, biết mùi ngon hãy đỗ thuyền.
phiêu, như "phiêu (ngựa nhanh; can đảm)" (gdhn)
Dị thể chữ 驃
骠,
Tự hình:

Dịch phiếu sang tiếng Trung hiện đại:
卡 《卡片。(英: card) 。》phiếu theo dõi bệnh病历卡
票 《印的或写的作为凭证的纸片。》
bỏ phiếu.
投票。
券 《票据或作为凭证的纸片。》
票据; 单据 《按照法律规定形式制成的写明有支付一定货币金融义务的证件。》
漂白 《使本色或带颜色的纤维、织品等变成白色, 通常使用过氧化氢、漂白粉或二氧化硫。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phiếu
| phiếu | 嫖: | phiếu (đi chơi gái) |
| phiếu | 摽: | phiếu (đánh, rụng): phiếu mai (mai rụng) |
| phiếu | 漂: | phiếu bạch (giãi cho trắng) |
| phiếu | 縹: | phiếu miễu (xa mờ) |
| phiếu | 缥: | phiếu miễu (xa mờ) |
| phiếu | 膘: | phiếu (gia súc mập): trưởng phiếu (lên cân) |
| phiếu | 臕: | phiếu (gia súc mập): trưởng phiếu (lên cân) |
| phiếu | 裱: | phiếu (trang hoành tranh sách) |
| phiếu | 票: | tem phiếu; đầu phiếu |
| phiếu | 鏢: |

Tìm hình ảnh cho: phiếu Tìm thêm nội dung cho: phiếu
