Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 達 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 達, chiết tự chữ THỚT, ĐÁC, ĐẠT, ĐẬT, ĐẶT, ĐỢT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 達:

達 đạt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 達

Chiết tự chữ thớt, đác, đạt, đật, đặt, đợt bao gồm chữ 辵 土 羊 hoặc 辶 土 羊 hoặc 辵 幸 hoặc 辶 幸 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 達 cấu thành từ 3 chữ: 辵, 土, 羊
  • sước, xích, xước
  • thổ, đỗ, độ
  • dương
  • 2. 達 cấu thành từ 3 chữ: 辶, 土, 羊
  • sước, xích, xước
  • thổ, đỗ, độ
  • dương
  • 3. 達 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 幸
  • sước, xích, xước
  • hạnh, may
  • 4. 達 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 幸
  • sước, xích, xước
  • hạnh, may
  • đạt [đạt]

    U+9054, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: da2, ta4, ti4;
    Việt bính: daat6 taat3
    1. [達到] đạt đáo 2. [達賴喇嘛] đạt lai lạt ma 3. [達蘭薩拉] đạt lan tát lạp 4. [達成] đạt thành 5. [佻達] điêu đạt 6. [巴格達] ba cách đạt 7. [不達] bất đạt 8. [表達] biểu đạt 9. [轉達] chuyển đạt 10. [三達德] tam đạt đức 11. [薩達姆] tát đạt mỗ 12. [薩達姆•侯賽因] tát đạt mỗ hầu tái nhân 13. [傳達] truyền đạt;

    đạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 達

    (Động) Thông suốt.
    ◎Như: tứ thông bát đạt
    thông cả bốn mặt suốt cả tám phía, trực đạt thẳng suốt.

    (Động)
    Thông hiểu sự lí.
    ◇Luận Ngữ : Tứ dã đạt, ư tòng chánh hồ hà hữu (Ung dã ) Tứ (Tử Cống) thông hiểu sự lí, tòng sự chính trị có gì mà không được.

    (Động)
    Biểu thị, diễn tả.
    ◎Như: từ bất đạt ý lời không diễn tả hết được ý tưởng.

    (Động)
    Đến.
    ◇Đỗ Phủ : Kí thư trường bất đạt (Nguyệt dạ ức xá đệ ) Gửi thư, nhưng thường không tới nơi.

    (Động)
    Nên, hoàn thành, thực hiện.
    ◎Như: mục đích dĩ đạt hoàn thành mục đích.

    (Tính)
    Không câu nệ thói tục, tự do tự tại.
    ◎Như: đạt nhân người khoáng đạt tự tại, đạt kiến cái nhìn, quan điểm, ý kiến khoáng đạt, không câu nệ gò bó.

    (Tính)
    Hiển quý.
    ◎Như: đạt quan quý nhân quan sang người quý.

    (Tính)
    Thường mãi, không đổi.
    ◎Như: đạt đức thường đức, đức luôn luôn như vậy (Nhân, Trí, Dũng, v.v.) đạt đạo đạo thường, đạo không thay đổi.

    (Danh)
    Con dê con.
    ◇Thi Kinh : Đản di quyết nguyệt, Tiên sanh như đạt , (Đại nhã , Sanh dân ) Mang thai đủ tháng (chín tháng mười ngày), Sinh lần đầu (dễ dàng) như sinh dê con.

    (Danh)
    Họ Đạt.

    đạt, như "diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt" (vhn)
    đác, như "lác đác" (btcn)
    đặt, như "bày đặt; cắt đặt; sắp đặt" (btcn)
    đật, như "lật đật" (btcn)
    đợt, như "đợt sóng" (btcn)
    thớt, như "thơn thớt; thưa thớt" (gdhn)

    Nghĩa của 達 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dá]Bộ: 辶- Sước
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    (chữ viết sai của "达")。"达"的讹字。

    Chữ gần giống với 達:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔾, 𨔿, 𨕀,

    Dị thể chữ 達

    ,

    Chữ gần giống 達

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 達 Tự hình chữ 達 Tự hình chữ 達 Tự hình chữ 達

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 達

    thớt:thơn thớt; thưa thớt
    đác:lác đác
    đát: 
    đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
    đật:lật đật
    đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
    địt: 
    đớt: 
    đợt:đợt sóng
    達 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 達 Tìm thêm nội dung cho: 達