Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 達 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 達, chiết tự chữ THỚT, ĐÁC, ĐẠT, ĐẬT, ĐẶT, ĐỢT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 達:
達
Chiết tự chữ 達
Chiết tự chữ thớt, đác, đạt, đật, đặt, đợt bao gồm chữ 辵 土 羊 hoặc 辶 土 羊 hoặc 辵 幸 hoặc 辶 幸 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 達 cấu thành từ 3 chữ: 辵, 土, 羊 |
2. 達 cấu thành từ 3 chữ: 辶, 土, 羊 |
3. 達 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 幸 |
4. 達 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 幸 |
Biến thể giản thể: 达;
Pinyin: da2, ta4, ti4;
Việt bính: daat6 taat3
1. [達到] đạt đáo 2. [達賴喇嘛] đạt lai lạt ma 3. [達蘭薩拉] đạt lan tát lạp 4. [達成] đạt thành 5. [佻達] điêu đạt 6. [巴格達] ba cách đạt 7. [不達] bất đạt 8. [表達] biểu đạt 9. [轉達] chuyển đạt 10. [三達德] tam đạt đức 11. [薩達姆] tát đạt mỗ 12. [薩達姆•侯賽因] tát đạt mỗ hầu tái nhân 13. [傳達] truyền đạt;
達 đạt
◎Như: tứ thông bát đạt 四通八達 thông cả bốn mặt suốt cả tám phía, trực đạt 直達 thẳng suốt.
(Động) Thông hiểu sự lí.
◇Luận Ngữ 論語: Tứ dã đạt, ư tòng chánh hồ hà hữu 孟之反不伐 (Ung dã 雍也) Tứ (Tử Cống) thông hiểu sự lí, tòng sự chính trị có gì mà không được.
(Động) Biểu thị, diễn tả.
◎Như: từ bất đạt ý 詞不達意 lời không diễn tả hết được ý tưởng.
(Động) Đến.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Kí thư trường bất đạt 寄書長不達 (Nguyệt dạ ức xá đệ 月夜憶舍弟) Gửi thư, nhưng thường không tới nơi.
(Động) Nên, hoàn thành, thực hiện.
◎Như: mục đích dĩ đạt 目的已達 hoàn thành mục đích.
(Tính) Không câu nệ thói tục, tự do tự tại.
◎Như: đạt nhân 達人 người khoáng đạt tự tại, đạt kiến 達見 cái nhìn, quan điểm, ý kiến khoáng đạt, không câu nệ gò bó.
(Tính) Hiển quý.
◎Như: đạt quan quý nhân 達官貴人 quan sang người quý.
(Tính) Thường mãi, không đổi.
◎Như: đạt đức 達德 thường đức, đức luôn luôn như vậy (Nhân, Trí, Dũng, v.v.) đạt đạo 達道 đạo thường, đạo không thay đổi.
(Danh) Con dê con.
◇Thi Kinh 詩經: Đản di quyết nguyệt, Tiên sanh như đạt 誕彌厥月, 先生如達 (Đại nhã 大雅, Sanh dân 生民) Mang thai đủ tháng (chín tháng mười ngày), Sinh lần đầu (dễ dàng) như sinh dê con.
(Danh) Họ Đạt.
đạt, như "diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt" (vhn)
đác, như "lác đác" (btcn)
đặt, như "bày đặt; cắt đặt; sắp đặt" (btcn)
đật, như "lật đật" (btcn)
đợt, như "đợt sóng" (btcn)
thớt, như "thơn thớt; thưa thớt" (gdhn)
Pinyin: da2, ta4, ti4;
Việt bính: daat6 taat3
1. [達到] đạt đáo 2. [達賴喇嘛] đạt lai lạt ma 3. [達蘭薩拉] đạt lan tát lạp 4. [達成] đạt thành 5. [佻達] điêu đạt 6. [巴格達] ba cách đạt 7. [不達] bất đạt 8. [表達] biểu đạt 9. [轉達] chuyển đạt 10. [三達德] tam đạt đức 11. [薩達姆] tát đạt mỗ 12. [薩達姆•侯賽因] tát đạt mỗ hầu tái nhân 13. [傳達] truyền đạt;
達 đạt
Nghĩa Trung Việt của từ 達
(Động) Thông suốt.◎Như: tứ thông bát đạt 四通八達 thông cả bốn mặt suốt cả tám phía, trực đạt 直達 thẳng suốt.
(Động) Thông hiểu sự lí.
◇Luận Ngữ 論語: Tứ dã đạt, ư tòng chánh hồ hà hữu 孟之反不伐 (Ung dã 雍也) Tứ (Tử Cống) thông hiểu sự lí, tòng sự chính trị có gì mà không được.
(Động) Biểu thị, diễn tả.
◎Như: từ bất đạt ý 詞不達意 lời không diễn tả hết được ý tưởng.
(Động) Đến.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Kí thư trường bất đạt 寄書長不達 (Nguyệt dạ ức xá đệ 月夜憶舍弟) Gửi thư, nhưng thường không tới nơi.
(Động) Nên, hoàn thành, thực hiện.
◎Như: mục đích dĩ đạt 目的已達 hoàn thành mục đích.
(Tính) Không câu nệ thói tục, tự do tự tại.
◎Như: đạt nhân 達人 người khoáng đạt tự tại, đạt kiến 達見 cái nhìn, quan điểm, ý kiến khoáng đạt, không câu nệ gò bó.
(Tính) Hiển quý.
◎Như: đạt quan quý nhân 達官貴人 quan sang người quý.
(Tính) Thường mãi, không đổi.
◎Như: đạt đức 達德 thường đức, đức luôn luôn như vậy (Nhân, Trí, Dũng, v.v.) đạt đạo 達道 đạo thường, đạo không thay đổi.
(Danh) Con dê con.
◇Thi Kinh 詩經: Đản di quyết nguyệt, Tiên sanh như đạt 誕彌厥月, 先生如達 (Đại nhã 大雅, Sanh dân 生民) Mang thai đủ tháng (chín tháng mười ngày), Sinh lần đầu (dễ dàng) như sinh dê con.
(Danh) Họ Đạt.
đạt, như "diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt" (vhn)
đác, như "lác đác" (btcn)
đặt, như "bày đặt; cắt đặt; sắp đặt" (btcn)
đật, như "lật đật" (btcn)
đợt, như "đợt sóng" (btcn)
thớt, như "thơn thớt; thưa thớt" (gdhn)
Nghĩa của 達 trong tiếng Trung hiện đại:
[dá]Bộ: 辶- Sước
Số nét: 11
Hán Việt:
(chữ viết sai của "达")。"达"的讹字。
Số nét: 11
Hán Việt:
(chữ viết sai của "达")。"达"的讹字。
Dị thể chữ 達
达,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 達
| thớt | 達: | thơn thớt; thưa thớt |
| đác | 達: | lác đác |
| đát | 達: | |
| đạt | 達: | diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt |
| đật | 達: | lật đật |
| đặt | 達: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |
| địt | 達: | |
| đớt | 達: | |
| đợt | 達: | đợt sóng |

Tìm hình ảnh cho: 達 Tìm thêm nội dung cho: 達
