Cao su chống va đập cửa

Chữ 摻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摻, chiết tự chữ SAM, SẢM, THAM, THẢM, TIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摻:

摻 sam, tiêm, sảm, tham

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 摻

Chiết tự chữ sam, sảm, tham, thảm, tiêm bao gồm chữ 手 參 hoặc 扌 參 hoặc 才 參 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 摻 cấu thành từ 2 chữ: 手, 參
  • thủ
  • khươm, sam, sâm, tham, xam
  • 2. 摻 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 參
  • thủ
  • khươm, sam, sâm, tham, xam
  • 3. 摻 cấu thành từ 2 chữ: 才, 參
  • tài
  • khươm, sam, sâm, tham, xam
  • sam, tiêm, sảm, tham [sam, tiêm, sảm, tham]

    U+647B, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shan3, chan1, sen1, can4, xian1;
    Việt bính: caam1 caam4 saam1;

    sam, tiêm, sảm, tham

    Nghĩa Trung Việt của từ 摻

    (Tính) Sam sam tay nhỏ nhắn, thon nhỏ. Cũng đọc là tiêm .

    (Động)
    Pha trộn, trộn lẫn, hỗn hợp.
    § Cũng như sam .Một âm là sảm.

    (Động)
    Cầm, nắm.
    ◇Thi Kinh : Tuân đại lộ hề, Sảm chấp tử chi khư hề , (Trịnh Phong , Tuân đại lộ ) Lần theo đường cái mà đi, (Em) nắm lấy tay áo chàng.Một âm là tham.

    (Danh)
    Tên khúc nhạc trống Ngư Dương tham qua .

    thảm, như "trải thảm" (vhn)
    sảm, như "sảm (tiêm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 摻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

    Dị thể chữ 摻

    ,

    Chữ gần giống 摻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 摻 Tự hình chữ 摻 Tự hình chữ 摻 Tự hình chữ 摻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 摻

    sảm:sảm (tiêm)
    thảm:trải thảm
    摻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 摻 Tìm thêm nội dung cho: 摻