Cao su chống va đập cửa
Từ: 变色眼镜 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变色眼镜:
Nghĩa của 变色眼镜 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànsèyǎnjìng] kính đổi màu; kiếng đổi màu。一种镜片颜色能随着光线的强弱而变深变浅的眼镜,也称变色镜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜
| kính | 镜: | kính mắt, kính lúp |

Tìm hình ảnh cho: 变色眼镜 Tìm thêm nội dung cho: 变色眼镜
