Chữ 惇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惇, chiết tự chữ RUN, ĐÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惇:

惇 đôn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 惇

惇

Chiết tự chữ 惇

Chiết tự chữ run, đôn bao gồm chữ 心 享 hoặc 忄 享 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 惇 cấu thành từ 2 chữ: 心, 享
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 享 hưởng
  • 2. 惇 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 享
  • 忄 tâm
  • 享 hưởng
  • đôn [đôn]

    U+60C7, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dun1;
    Việt bính: deon1;

    惇 đôn

    Nghĩa Trung Việt của từ 惇

    (Tính) Trung hậu, thành thật, dày dặn.
    ◎Như: phong đôn tục hậu 風
    惇俗厚 phong tục trung hậu.

    (Động)
    Khuyến khích.

    (Động)
    Coi trọng, tôn sùng.
    ◇Thư Kinh 書經: Đôn tín minh nghĩa 惇信明義 (Vũ Thành 武成) Coi trọng tin tưởng đạo nghĩa minh bạch.

    run, như "run rẩy" (vhn)
    đôn, như "đôn hậu" (gdhn)

    Nghĩa của 惇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dūn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐÔN
    hiền hoà; trung hậu; hiền hậu; đôn hậu。敦厚;笃厚。

    Chữ gần giống với 惇:

    㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Dị thể chữ 惇

    敦,

    Chữ gần giống 惇

    愅, 愾, 慌, 慊, 慉, 慆, 慅, 鶉, 慄, 慃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惇 Tự hình chữ 惇 Tự hình chữ 惇 Tự hình chữ 惇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惇

    run惇:run rẩy
    đôn惇:đôn hậu
    惇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惇 Tìm thêm nội dung cho: 惇