Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 查点 trong tiếng Trung hiện đại:
[chádiǎn] kiểm số; kiểm tra số lượng。检查数目。
查点人数。
kiểm số người.
查点货物。
kiểm số hàng hoá.
查点人数。
kiểm số người.
查点货物。
kiểm số hàng hoá.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 查
| già | 查: | già cả; già đời |
| tra | 查: | tra hỏi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: 查点 Tìm thêm nội dung cho: 查点
