Từ: 物质 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物质:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 物质 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùzhì] 1. vật chất (thực tại khách quan tồn tại ngoài ý thức của con người)。独立存在于人的意识之外的客观实在。
2. vật chất; của cải (chỉ tiền bạc, vật dụng trong cuộc sống...)。特指金钱、生活资料等。
物质奖励
ban thưởng vật chất.
物质生活。
cuộc sống vật chất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
物质 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 物质 Tìm thêm nội dung cho: 物质