Từ: 遵守 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遵守:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tuân thủ
Tuân theo, phục tòng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Quân hữu thường pháp, công đẳng các nghi tuân thủ
法, 守 (Đệ bát thập tam hồi).

Nghĩa của 遵守 trong tiếng Trung hiện đại:

[zūnshǒu] tuân thủ; giữ gìn; tôn trọng; giữ đúng。依照规定行动;不违背。
遵守时间
tôn trọng thời gian
遵守交通规则。
tuân thủ luật lệ giao thông.
遵守劳动纪律
tuân thủ luật lệ lao động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遵

tuân:tuân lệnh, tuân theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)
遵守 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遵守 Tìm thêm nội dung cho: 遵守