Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 守 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 守, chiết tự chữ THÚ, THỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 守:
守 thủ, thú
Đây là các chữ cấu thành từ này: 守
守
Pinyin: shou3, shou4;
Việt bính: sau2
1. [安分守己] an phận thủ kỉ 2. [扼守] ách thủ 3. [保守] bảo thủ 4. [抱殘守缺] bão tàn thủ khuyết 5. [謹守] cẩn thủ 6. [固守] cố thủ 7. [株守] chu thủ 8. [守株待兔] thủ chu đãi thố 9. [守護] thủ hộ 10. [遵守] tuân thủ;
守 thủ, thú
Nghĩa Trung Việt của từ 守
(Danh) Tên chức quan. Phép nhà Hán, ông quan đứng đầu một quận gọi là thái thủ 太守, đời sau gọi quan tri phủ 知府 là thủ là do nghĩa ấy.(Danh) Tiết tháo, đức hạnh.
◎Như: hữu thủ 有守 giữ trọn tiết nghĩa, thao thủ 操守 giữ gìn đức hạnh.
(Danh) Họ Thủ.
(Động) Phòng vệ, bảo vệ.
◎Như: phòng thủ 防守 phòng vệ, kiên thủ 堅守 bảo vệ vững vàng.
(Động) Giữ, giữ gìn.
◎Như: bảo thủ 保守 ôm giữ, thủ tín 守信 giữ lòng tin, thủ tiết 守節 giữ khí tiết.
(Động) Coi sóc, trông nom.
◎Như: thủ trước bệnh nhân 守著病人 trông nom người bệnh.
(Động) Tuân theo, tuân hành.
◎Như: thủ pháp 守法 theo đúng phép, thủ quy luật 守規律 tuân theo quy luật.
(Động) Đợi.
◎Như: thủ hậu 守候 chờ đợi.
(Động) Nhờ vào, dựa vào.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tự hòa tha phụ thân Tống thái công tại thôn trung vụ nông, thủ ta điền viên quá hoạt 自和他父親宋太公在村中務農, 守些田園過活 (Đệ thập bát hồi) Tự mình cùng với cha là Tống thái công ở thôn làng làm việc nhà nông, nhờ vào ít ruộng vườn sinh sống qua ngày.Một âm là thú.
(Động)
§ Thông thú 狩.
◎Như: tuần thú 巡守 đi tuần địa hạt mình giữ.
thú, như "thái thú" (vhn)
thủ, như "thủ (canh, nghe lời)" (gdhn)
Nghĩa của 守 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǒu]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 6
Hán Việt: THỦ
1. phòng thủ; coi giữ。防守(跟"攻"相对)。
把守。
coi giữ.
看守。
trông coi.
守卫。
canh phòng; bảo vệ.
守住阵地。
trận địa phòng thủ; trấn giữ trận địa.
2. trông coi。守候;看护。
守护。
canh giữ.
医生守着伤员。
bác sĩ trông coi thương binh.
3. tuân thủ; tuân theo。遵守;遵循。
守法。
tuân thủ pháp luật.
守约。
giữ lời ước.
守纪律。
giữ kỷ luật.
守时间。
giữ đúng thời gian.
4. gần。靠近;依傍。
守着水的地方,可多种稻子。
gần nơi có nước, có thể trồng được nhiều lúa.
Từ ghép:
守备 ; 守财奴 ; 守车 ; 守成 ; 守敌 ; 守宫 ; 守寡 ; 守候 ; 守护 ; 守节 ; 守旧 ; 守口如瓶 ; 守灵 ; 守丧 ; 守势 ; 守岁 ; 守土 ; 守望 ; 守望相助 ; 守卫 ; 守孝 ; 守业 ; 守夜 ; 守则 ; 守制 ; 守株待兔
Số nét: 6
Hán Việt: THỦ
1. phòng thủ; coi giữ。防守(跟"攻"相对)。
把守。
coi giữ.
看守。
trông coi.
守卫。
canh phòng; bảo vệ.
守住阵地。
trận địa phòng thủ; trấn giữ trận địa.
2. trông coi。守候;看护。
守护。
canh giữ.
医生守着伤员。
bác sĩ trông coi thương binh.
3. tuân thủ; tuân theo。遵守;遵循。
守法。
tuân thủ pháp luật.
守约。
giữ lời ước.
守纪律。
giữ kỷ luật.
守时间。
giữ đúng thời gian.
4. gần。靠近;依傍。
守着水的地方,可多种稻子。
gần nơi có nước, có thể trồng được nhiều lúa.
Từ ghép:
守备 ; 守财奴 ; 守车 ; 守成 ; 守敌 ; 守宫 ; 守寡 ; 守候 ; 守护 ; 守节 ; 守旧 ; 守口如瓶 ; 守灵 ; 守丧 ; 守势 ; 守岁 ; 守土 ; 守望 ; 守望相助 ; 守卫 ; 守孝 ; 守业 ; 守夜 ; 守则 ; 守制 ; 守株待兔
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守
| thú | 守: | thái thú |
| thủ | 守: | thủ (canh, nghe lời) |

Tìm hình ảnh cho: 守 Tìm thêm nội dung cho: 守
