Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 守 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 守, chiết tự chữ THÚ, THỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 守:

守 thủ, thú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 守

Chiết tự chữ thú, thủ bao gồm chữ 宀 寸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

守 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 寸
  • miên
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • thủ, thú [thủ, thú]

    U+5B88, tổng 6 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shou3, shou4;
    Việt bính: sau2
    1. [安分守己] an phận thủ kỉ 2. [扼守] ách thủ 3. [保守] bảo thủ 4. [抱殘守缺] bão tàn thủ khuyết 5. [謹守] cẩn thủ 6. [固守] cố thủ 7. [株守] chu thủ 8. [守株待兔] thủ chu đãi thố 9. [守護] thủ hộ 10. [遵守] tuân thủ;

    thủ, thú

    Nghĩa Trung Việt của từ 守

    (Danh) Tên chức quan. Phép nhà Hán, ông quan đứng đầu một quận gọi là thái thủ , đời sau gọi quan tri phủ thủ là do nghĩa ấy.

    (Danh)
    Tiết tháo, đức hạnh.
    ◎Như: hữu thủ giữ trọn tiết nghĩa, thao thủ giữ gìn đức hạnh.

    (Danh)
    Họ Thủ.

    (Động)
    Phòng vệ, bảo vệ.
    ◎Như: phòng thủ phòng vệ, kiên thủ bảo vệ vững vàng.

    (Động)
    Giữ, giữ gìn.
    ◎Như: bảo thủ ôm giữ, thủ tín giữ lòng tin, thủ tiết giữ khí tiết.

    (Động)
    Coi sóc, trông nom.
    ◎Như: thủ trước bệnh nhân trông nom người bệnh.

    (Động)
    Tuân theo, tuân hành.
    ◎Như: thủ pháp theo đúng phép, thủ quy luật tuân theo quy luật.

    (Động)
    Đợi.
    ◎Như: thủ hậu chờ đợi.

    (Động)
    Nhờ vào, dựa vào.
    ◇Thủy hử truyện : Tự hòa tha phụ thân Tống thái công tại thôn trung vụ nông, thủ ta điền viên quá hoạt , (Đệ thập bát hồi) Tự mình cùng với cha là Tống thái công ở thôn làng làm việc nhà nông, nhờ vào ít ruộng vườn sinh sống qua ngày.Một âm là thú.

    (Động)

    § Thông thú .
    ◎Như: tuần thú đi tuần địa hạt mình giữ.

    thú, như "thái thú" (vhn)
    thủ, như "thủ (canh, nghe lời)" (gdhn)

    Nghĩa của 守 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shǒu]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 6
    Hán Việt: THỦ
    1. phòng thủ; coi giữ。防守(跟"攻"相对)。
    把守。
    coi giữ.
    看守。
    trông coi.
    守卫。
    canh phòng; bảo vệ.
    守住阵地。
    trận địa phòng thủ; trấn giữ trận địa.
    2. trông coi。守候;看护。
    守护。
    canh giữ.
    医生守着伤员。
    bác sĩ trông coi thương binh.
    3. tuân thủ; tuân theo。遵守;遵循。
    守法。
    tuân thủ pháp luật.
    守约。
    giữ lời ước.
    守纪律。
    giữ kỷ luật.
    守时间。
    giữ đúng thời gian.
    4. gần。靠近;依傍。
    守着水的地方,可多种稻子。
    gần nơi có nước, có thể trồng được nhiều lúa.
    Từ ghép:
    守备 ; 守财奴 ; 守车 ; 守成 ; 守敌 ; 守宫 ; 守寡 ; 守候 ; 守护 ; 守节 ; 守旧 ; 守口如瓶 ; 守灵 ; 守丧 ; 守势 ; 守岁 ; 守土 ; 守望 ; 守望相助 ; 守卫 ; 守孝 ; 守业 ; 守夜 ; 守则 ; 守制 ; 守株待兔

    Chữ gần giống với 守:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 守

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 守 Tự hình chữ 守 Tự hình chữ 守 Tự hình chữ 守

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

    thú:thái thú
    thủ:thủ (canh, nghe lời)
    守 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 守 Tìm thêm nội dung cho: 守