Chữ 公 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 公, chiết tự chữ CÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公:

公 công

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 公

Chiết tự chữ công bao gồm chữ 八 厶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

公 cấu thành từ 2 chữ: 八, 厶
  • bát, bắt
  • khư, mỗ
  • công [công]

    U+516C, tổng 4 nét, bộ Bát 八 [丷]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gong1;
    Việt bính: gung1
    1. [包公] bao công 2. [不公] bất công 3. [秉公] bỉnh công 4. [沛公] bái công 5. [辦公] biện công 6. [巨公] cự công 7. [公安] công an 8. [公益] công ích 9. [公道] công đạo 10. [公同] công đồng 11. [公堂] công đường 12. [公田] công điền 13. [公布] công bố 14. [公僕] công bộc 15. [公婆] công bà 16. [公報] công báo 17. [公平] công bình 18. [公共] công cộng 19. [公舉] công cử 20. [公幹] công cán 21. [公斤] công cân 22. [公姑] công cô 23. [公職] công chức 24. [公證] công chứng 25. [公正] công chính, công chánh 26. [公主] công chúa, công chủ 27. [公眾] công chúng 28. [公民] công dân 29. [公教] công giáo 30. [公海] công hải 31. [公函] công hàm 32. [公開] công khai 33. [公卿] công khanh 34. [公庫] công khố 35. [公立] công lập 36. [公例] công lệ 37. [公利] công lợi 38. [公里] công lí 39. [公理] công lí 40. [公論] công luận 41. [公畝] công mẫu 42. [公門] công môn 43. [公明] công minh 44. [公元] công nguyên 45. [公認] công nhận 46. [公然] công nhiên 47. [公憤] công phẫn 48. [公法] công pháp 49. [公分] công phân 50. [公館] công quán 51. [公權] công quyền 52. [公產] công sản 53. [公所] công sở 54. [公使] công sứ 55. [公訴] công tố 56. [公子] công tử 57. [公心] công tâm 58. [公式] công thức 59. [公署] công thự 60. [公升] công thăng 61. [公司] công ti 62. [公債] công trái 63. [公務] công vụ 64. [公文] công văn 65. [公園] công viên 66. [公社] công xã 67. [公尺] công xích 68. [主公] chủ công, chúa công 69. [至公] chí công 70. [妙善公主] diệu thiện công chúa 71. [廟公] miếu công 72. [充公] sung công 73. [三公] tam công 74. [全民公決] toàn dân công quyết;

    công

    Nghĩa Trung Việt của từ 公

    (Tính) Chung, chung cho mọi người.
    ◎Như: công vật
    vật của chung, công sự việc chung, công khoản kinh phí chung, công hải hải phận quốc tế.

    (Tính)
    Thuộc nhà nước, quốc gia.
    ◎Như: công sở cơ quan nhà nước, công sản tài sản quốc gia.

    (Tính)
    Không nghiêng về bên nào.
    ◎Như: công bình công bằng (không thiên lệch), công chính công bằng và chính trực.

    (Tính)
    Đực, trống.
    ◎Như: công kê gà trống, công dương cừu đực.

    (Phó)
    Không che giấu.
    ◎Như: công nhiên ngang nhiên, tự nhiên, công khai tín thư ngỏ, hóa hối công hành hàng hóa của cải lưu hành công khai.

    (Danh)
    Quan công, có ba bậc quan cao nhất thời xưa gọi là tam công .
    § Nhà Chu đặt quan Thái Sư , Thái Phó , Thái Bảo tam công .

    (Danh)
    Tước Công, tước to nhất trong năm tước Công Hầu Bá Tử Nam .

    (Danh)
    Tiếng xưng hô đối với tổ phụ (ông).
    ◎Như: ngoại công ông ngoại.

    (Danh)
    Tiếng xưng hô chỉ cha chồng.
    ◎Như: công công cha chồng, công bà cha mẹ chồng.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Lão phu bất cảm hữu vi, tùy dẫn Điêu Thuyền xuất bái công công , (Đệ bát hồi) Lão phu không dám trái phép, phải dẫn Điêu Thuyền ra lạy bố chồng.

    (Danh)
    Tiếng tôn xưng bậc niên trưởng hoặc người có địa vị.
    ◎Như: chủ công chúa công, lão công công ông cụ.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Chủ công dục thủ thiên hạ, hà tích nhất mã? , (Đệ tam hồi) Chúa công muốn lấy thiên hạ, thì tiếc gì một con ngựa.

    (Danh)
    Tiếng kính xưng đối với người ngang bậc.
    ◇Sử Kí : Công đẳng lục lục, sở vị nhân nhân thành sự giả dã , (Bình Nguyên Quân Ngu Khanh liệt truyện ) Các ông xoàng lắm, thật là nhờ người ta mà nên việc vậy.

    (Danh)
    Họ Công.
    công, như "công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công" (vhn)

    Nghĩa của 公 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gōng]Bộ: 八 - Bát
    Số nét: 4
    Hán Việt: CÔNG
    1. của công; công。属于国家或集体的(跟"私"相对)。
    公款
    tiền của công
    公物
    của công
    公事公办
    giải quyết việc công; xử lý việc công
    2. chung; của chung; tập thể; công cộng。共同的;大家承认的。
    公分母
    mẫu số chung
    公议
    bàn luận chung; bàn luận tập thể
    公约
    công ước
    3. quốc tế; thuộc về quốc tế。属于国际间的。
    公海
    vùng biển quốc tế
    公制
    công chế quốc tế
    公历
    công lịch
    4. công bố; công khai。使公开。
    公布
    công bố.
    公之于世。
    cho ra mắt.
    5. công bằng; công bình; công chính。公平;公正。
    公买公卖
    mua bán công bằng
    大公无私
    chí công vô tư
    秉公办理
    xử lý công bằng
    6. việc công。公事;公务。
    办公
    làm việc công
    公余
    giờ nghỉ; ngoài giờ làm việc
    7. họ Công。姓。
    8. công (tước đầu trong năm tước phong kiến)。封建五等爵位的第一等。
    公爵
    công tước
    公侯
    công hầu
    王公大臣
    vương công đại thần
    9. ông (tôn xưng người đàn ông lớn tuổi)。对上了年纪的男子的尊称。
    诸公
    các ông
    张公
    ông Trương
    10. bố chồng; cha chồng。丈夫的父亲;公公。
    公婆
    cha mẹ chồng; bố mẹ chồng
    11. đực; trống。(禽兽)雄性的(跟"母"相对)。
    公羊
    dê đực
    这只小鸡是公的。
    con gà con này là gà trống.
    Từ ghép:
    公安 ; 公案 ; 公办 ; 公报 ; 公报私仇 ; 公布 ; 公差 ; 公差 ; 公产 ; 公称 ; 公出 ; 公畜 ; 公道 ; 公道 ; 公德 ; 公敌 ; 公爹 ; 公断 ; 公法 ; 公方 ; 公房 ; 公费 ; 公愤 ; 公干 ; 公告 ; 公公 ; 公共 ; 公共关系 ; 公共积累 ; 公共汽车 ; 公股 ; 公关 ; 公馆 ; 公国 ; 公海 ; 公害 ; 公函 ; 公会 ; 公积金 ; 公祭 ; 公家 ; 公教人员 ; 公举 ; 公决 ; 公开 ; 公开信 ; 公款 ; 公理 ; 公历 ; 公立 ;
    公例 ; 公粮 ; 公了 ; 公路 ; 公论 ; 公民 ; 公民权 ; 公母俩 ; 公墓 ; 公派 ; 公判 ; 公平 ; 公平秤 ; 公婆 ; 公仆 ; 公然 ; 公认 ; 公设 ; 公社 ; 公审 ; 公使 ; 公式 ; 公式化 ; 公事 ; 公输 ; 公司 ; 公私 ; 公私合营 ; 公诉 ; 公诉人 ; 公孙 ; 公所 ; 公堂 ; 公帑 ; 公推 ; 公文 ; 公务 ; 公务员 ; 公物 ; 公心 ; 公休 ; 公演 ; 公议 ; 公益 ; 公益金 ; 公营 ; 公映 ; 公用 ; 公用事业 ;
    公有 ; 公有制 ; 公余 ; 公寓 ; 公元 ; 公园 ; 公约 ; 公允 ; 公债 ; 公债券 ; 公章 ; 公正 ; 公证 ; 公职 ; 公制 ; 公众 ; 公诸同好 ; 公主 ; 公助 ; 公转 ; 公子 ; 公子哥儿 ; 公子王孙

    Chữ gần giống với 公:

    , , , , , 𠔃,

    Chữ gần giống 公

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 公 Tự hình chữ 公 Tự hình chữ 公 Tự hình chữ 公

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

    công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
    公 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 公 Tìm thêm nội dung cho: 公