Chữ 義 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 義, chiết tự chữ NGHÌ, NGHĨA, NGỬI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 義:

義 nghĩa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 義

Chiết tự chữ nghì, nghĩa, ngửi bao gồm chữ 羊 我 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

義 cấu thành từ 2 chữ: 羊, 我
  • dương
  • ngã, ngả
  • nghĩa [nghĩa]

    U+7FA9, tổng 13 nét, bộ Dương 羊
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yi4, lang2;
    Việt bính: ji6
    1. [印象主義] ấn tượng chủ nghĩa 2. [奧義] áo nghĩa 3. [音義] âm nghĩa 4. [恩義] ân nghĩa 5. [意義] ý nghĩa 6. [大義] đại nghĩa 7. [定義] định nghĩa 8. [同義] đồng nghĩa 9. [不義] bất nghĩa 10. [本義] bổn nghĩa 11. [背義] bội nghĩa 12. [拜金主義] bái kim chủ nghĩa 13. [個人主義] cá nhân chủ nghĩa 14. [主義] chủ nghĩa 15. [正義] chánh nghĩa 16. [真義] chân nghĩa 17. [名義] danh nghĩa 18. [孝義] hiếu nghĩa 19. [克己主義] khắc kỉ chủ nghĩa 20. [利他主義] lợi tha chủ nghĩa 21. [人本主義] nhân bản chủ nghĩa 22. [仁義] nhân nghĩa 23. [信義] tín nghĩa 24. [仗義] trượng nghĩa 25. [仗義疏財] trượng nghĩa sơ tài 26. [倡義] xướng nghĩa;

    nghĩa

    Nghĩa Trung Việt của từ 義

    (Danh) Sự tình đúng với lẽ phải, thích hợp với đạo lí.
    ◇Luận Ngữ
    : Kiến nghĩa bất vi, vô dũng dã , (Vi chánh ) Thấy việc nghĩa mà không làm, là không có dũng vậy.

    (Danh)
    Phép tắc.
    ◇Lã Thị Xuân Thu : Vô thiên vô pha, tuân vương chi nghĩa , (Mạnh xuân kỉ , Quý công ) Không thiên lệch, noi theo phép tắc của vua.

    (Danh)
    Ý tứ, nội dung của từ ngữ.
    ◎Như: khảo luận văn nghĩa phân tích luận giải nội dung bài văn, tự nghĩa ý nghĩa của chữ.

    (Danh)
    Công dụng.
    ◇Tả truyện : Cố quân tử động tắc tư lễ, hành tắc tư nghĩa , (Chiêu Công tam thập nhất niên ) Cho nên bậc quân tử cử động thì nghĩ tới lễ, làm gì thì nghĩ tới công dụng của nó.

    (Danh)
    Gọi tắt của nước Nghĩa Đại Lợi , tức là nước Ý (Italy).

    (Danh)
    Họ Nghĩa.

    (Tính)
    Hợp với lẽ phải, đúng với đạo lí.
    ◎Như: nghĩa sư quân đội lập nên vì chính nghĩa, nghĩa cử hành vi vì đạo nghĩa, nghĩa sĩ người hành động vì lẽ phải.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Vọng hưng nghĩa sư, cộng tiết công phẫn, phù trì vương thất, chửng cứu lê dân , , , (Đệ ngũ hồi ) Mong dấy nghĩa quân, cùng hả lòng công phẫn, phò vua, cứu giúp dân lành.

    (Tính)
    Dùng để chu cấp cho dân chúng nghèo khó.
    ◎Như: nghĩa thương kho lương để cứu giúp dân khi mất mùa, nghĩa thục trường học miễn phí.

    (Tính)
    Lấy ân tình cố kết với nhau.
    ◎Như: nghĩa phụ cha nuôi, nghĩa tử con nuôi.

    (Tính)
    Giả, để thay cho vật bị hư, mất.
    ◎Như: nghĩa kế búi tóc giả mượn, nghĩa chi chân tay giả, nghĩa xỉ răng giả.

    nghĩa, như "tình nghĩa; việc nghĩa" (vhn)
    nghì, như "những kẻ vô nghì" (btcn)
    ngửi, như "ngửi thấy" (btcn)

    Chữ gần giống với 義:

    , , , , , , , 𦎍,

    Dị thể chữ 義

    ,

    Chữ gần giống 義

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 義 Tự hình chữ 義 Tự hình chữ 義 Tự hình chữ 義

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 義

    nghì:những kẻ vô nghì
    nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
    ngãi: 
    ngửi:ngửi thấy
    義 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 義 Tìm thêm nội dung cho: 義