Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 各 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 各, chiết tự chữ CÁC, CẮC, GÁC, GẠC, GẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 各:

各 các

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 各

Chiết tự chữ các, cắc, gác, gạc, gật bao gồm chữ 夂 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

各 cấu thành từ 2 chữ: 夂, 口
  • tri, truy
  • khẩu
  • các [các]

    U+5404, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ge4, ge3, he2;
    Việt bính: go3 gok3
    1. [同床各夢] đồng sàng các mộng 2. [各執所見] các chấp sở kiến 3. [各盡所能] các tận sở năng 4. [各持己見] các trì kỉ kiến 5. [各位] các vị;

    các

    Nghĩa Trung Việt của từ 各

    (Tính) Tiếng chỉ chung cả nhóm, cả đoàn thể.
    ◎Như: thế giới các quốc
    các nước trên thế giới.
    ◇Luận Ngữ : Hạp các ngôn nhĩ chí? (Công Dã Tràng ) Sao các anh chẳng nói ý chí của mình (cho ta nghe)?

    (Tính)
    Mỗi.
    ◎Như: các hữu sở hiếu mỗi người có sở thích riêng, các bất tương mưu ai làm việc nấy, không hợp tác với nhau.

    các, như "các nơi; các bạn" (vhn)
    cắc, như "cắc cắc (tiếng dùi trống gõ vào thành trống)" (btcn)
    gạc, như "gỡ gạc" (btcn)
    gật, như "gật gù; ngủ gật" (btcn)
    gác, như "gác bút; gác chuông; gác cổng" (gdhn)

    Nghĩa của 各 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gě]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 6
    Hán Việt: CÁC
    đặc biệt; khác thường (mang nghĩa xấu)。特别(含贬义)。
    这人真各。
    người này thật đặc biệt.
    Ghi chú: 另见gè
    [gè]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: CÁC
    1.
    a. các; tất cả。指示词。
    b. các; những (số nhiều) 。表示不止一个。
    世界各国
    các nước trên thế giới
    各位来宾
    các vị khách
    c. các; mọi (nhiều cái, nhiều người khác nhau)。表示不止一个并且彼此不同。
    各种原材料都备齐了。
    các loại nguyên vật liệu đều được chuẩn bị đầy đủ.
    各人回各人的家。
    tất cả ai về nhà người nấy; mạnh ai nấy về.
    2. mỗi; mỗi cái; mỗi bên (phó từ)。副词,表示不止一人或一物同做某事或同有某种属性。
    左右两侧各有一门。
    hai bên trái phải đều có một cửa.
    三种办法各有优点和缺点。
    ba phương pháp này mỗi cái đều có ưu điểm và khuyết điểm.
    双方各执一词
    hai bên, mỗi bên nói một khác
    Ghi chú: 另见gě
    Từ ghép:
    各别 ; 各得其所 ; 各个 ; 各就各位 ; 各色 ; 各行其是 ; 各有千秋 ; 各自 ; 各自为政

    Chữ gần giống với 各:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

    Chữ gần giống 各

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 各 Tự hình chữ 各 Tự hình chữ 各 Tự hình chữ 各

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 各

    các:các nơi; các bạn
    cắc:cắc cắc (tiếng dùi trống gõ vào thành trống)
    gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
    gạc:gỡ gạc
    gật:gật gù; ngủ gật

    Gới ý 15 câu đối có chữ 各:

    Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

    Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

    各 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 各 Tìm thêm nội dung cho: 各