Cao su chống va đập cửa

Từ: 邪行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邪行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 邪行 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiéxíng] hành vi bất chính。不正当的行为。
[xié· xing]

khác lạ; quái lạ; khác thường; đặc biệt。特殊;特别(多指贬义)。
天气冷得邪行。
trời lạnh một cách khác thường.
他们俩好得邪行。
hai đứa chúng nó tốt đến mức khác thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邪

:tà dâm, tà khí, tà ma
:một tá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
邪行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邪行 Tìm thêm nội dung cho: 邪行