Chữ 莆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莆, chiết tự chữ BO, BỒ, PHỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莆:

莆 phủ, bồ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 莆

莆

Chiết tự chữ 莆

Chiết tự chữ bo, bồ, phủ bao gồm chữ 草 甫 hoặc 艸 甫 hoặc 艹 甫 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 莆 cấu thành từ 2 chữ: 草, 甫
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 甫 bo, bô, bố, phủ
  • 2. 莆 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 甫
  • 艸 tháu, thảo
  • 甫 bo, bô, bố, phủ
  • 3. 莆 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 甫
  • 艹 thảo
  • 甫 bo, bô, bố, phủ
  • phủ, bồ [phủ, bồ]

    U+8386, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu3, pu2;
    Việt bính: fu2 pou4;

    莆 phủ, bồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 莆

    (Danh) Tiệp phủ 萐莆: xem tiệp 萐.Một âm là bồ.

    (Danh)
    Bồ Điền 莆田 tên huyện, ở tỉnh Phúc Kiến.
    bo, như "giữ bo bo" (vhn)

    Nghĩa của 莆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [Pú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: PHỦ
    1. Phủ Điền (tên huyện, ở tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)。指福建莆田县。
    2. họ Phủ。姓。
    Từ ghép:
    莆仙戏

    Chữ gần giống với 莆:

    茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,

    Chữ gần giống 莆

    鿿, 蔒, 蔅, 蔆, 蔇, 蔈, 蔉, 蔊, 蔋, 蔌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 莆 Tự hình chữ 莆 Tự hình chữ 莆 Tự hình chữ 莆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 莆

    bo莆:giữ bo bo
    莆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 莆 Tìm thêm nội dung cho: 莆