Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 配合 trong tiếng Trung hiện đại:
[pèihé] 1. phối hợp。各方面分工合作来完成共同的任务。
他两人的双打配合得很好。
hai người họ đánh đôi, phối hợp rất tốt.
2. phối hợp (linh kiện của máy móc)。机械或仪器上关系密切的零件结合在一起,如轴与轴瓦等。
[pèi·he]
phù hợp; thích hợp。合在一起显得合适,相称。
绿油油的枝叶衬托着红艳艳的花朵,那么配合,那么美丽。
giữa những cành lá xanh mơn mởn, điểm những bông hoa đỏ rực, thật là phù hợp, thật là đẹp mắt.
他两人的双打配合得很好。
hai người họ đánh đôi, phối hợp rất tốt.
2. phối hợp (linh kiện của máy móc)。机械或仪器上关系密切的零件结合在一起,如轴与轴瓦等。
[pèi·he]
phù hợp; thích hợp。合在一起显得合适,相称。
绿油油的枝叶衬托着红艳艳的花朵,那么配合,那么美丽。
giữa những cành lá xanh mơn mởn, điểm những bông hoa đỏ rực, thật là phù hợp, thật là đẹp mắt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 配
| phôi | 配: | phôi pha |
| phối | 配: | phối hợp |
| phới | 配: | phơi phới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |

Tìm hình ảnh cho: 配合 Tìm thêm nội dung cho: 配合
