Từ: 酣睡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酣睡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hàm thụy
Ngủ say.

Nghĩa của 酣睡 trong tiếng Trung hiện đại:

[hānshuì] ngủ say; ngủ ngon; ngủ mê; ngon giấc。熟睡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酣

ham:ham chuộng, ham mê
hàm:hàm (vui chén, uống rượu vui thích)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睡

thuỵ:thuỵ (ngủ)
酣睡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酣睡 Tìm thêm nội dung cho: 酣睡