Từ: 酥麻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酥麻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酥麻 trong tiếng Trung hiện đại:

[sūmá] tê dại (tay chân)。(肢体)酥软发麻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酥

:tô (ngon và dòn; rũ rượi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ
酥麻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酥麻 Tìm thêm nội dung cho: 酥麻