Từ: 酬金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酬金:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 酬 • 金

Nghĩa của 酬金 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóujīn] tiền thù lao; tiền công。酬劳的钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酬

thò酬:thò ra
thù酬:thù lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim金:ghim vào
găm金:dap găm
kim金:kim khí, kim loại
酬金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酬金 Tìm thêm nội dung cho: 酬金