Từ: 酸甜苦辣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酸甜苦辣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酸甜苦辣 trong tiếng Trung hiện đại:

[suāntiánkǔlà] ngọt bùi cay đắng。指各种味道,比喻幸福、痛苦等种种遭遇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸

toan:toan (chua; đau; nghèo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甜

điềm:hảo điềm (ngọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辣

lát:một lát
lướt:lướt qua
lượt:lần lượt
lạt:lạt (cay): lạt tiêu
nhạt:nhạt nhẽo
nhợt:da nhợt
酸甜苦辣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酸甜苦辣 Tìm thêm nội dung cho: 酸甜苦辣