Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 酸甜苦辣 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酸甜苦辣:
Nghĩa của 酸甜苦辣 trong tiếng Trung hiện đại:
[suāntiánkǔlà] ngọt bùi cay đắng。指各种味道,比喻幸福、痛苦等种种遭遇。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸
| toan | 酸: | toan (chua; đau; nghèo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 甜
| điềm | 甜: | hảo điềm (ngọt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辣
| lát | 辣: | một lát |
| lướt | 辣: | lướt qua |
| lượt | 辣: | lần lượt |
| lạt | 辣: | lạt (cay): lạt tiêu |
| nhạt | 辣: | nhạt nhẽo |
| nhợt | 辣: | da nhợt |

Tìm hình ảnh cho: 酸甜苦辣 Tìm thêm nội dung cho: 酸甜苦辣
