Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 重沓 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóngtà] 书
1. rườm rà; thừa; dư; lôi thôi; lòng thòng。 重复繁冗。
2. chất đống; chồng chất; tích luỹ; trùng điệp。 重叠堆积。
1. rườm rà; thừa; dư; lôi thôi; lòng thòng。 重复繁冗。
2. chất đống; chồng chất; tích luỹ; trùng điệp。 重叠堆积。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沓
| đôm | 沓: | đôm đốp |
| đạp | 沓: | vãng lai tạp đạp (chồng chất nhiều người qua lại) |
| đệp | 沓: | một đệp giấy |
| đốp | 沓: | đốp chát; đôm đốp, lốp đốp |
| độp | 沓: | lộp độp |

Tìm hình ảnh cho: 重沓 Tìm thêm nội dung cho: 重沓
