Từ: 重沓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重沓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重沓 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngtà]
1. rườm rà; thừa; dư; lôi thôi; lòng thòng。 重复繁冗。
2. chất đống; chồng chất; tích luỹ; trùng điệp。 重叠堆积。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沓

đôm:đôm đốp
đạp:vãng lai tạp đạp (chồng chất nhiều người qua lại)
đệp:một đệp giấy
đốp:đốp chát; đôm đốp, lốp đốp
độp:lộp độp
重沓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重沓 Tìm thêm nội dung cho: 重沓