Từ: 野生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 野生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 野生 trong tiếng Trung hiện đại:

[yěshēng] hoang dại; mọc hoang。生物在自然环境里生长而不是由人饲养或栽培。
野生植物
thực vật hoang dại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
野生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 野生 Tìm thêm nội dung cho: 野生