Từ: 莽草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莽草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 莽草 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎngcǎo] hồi dại (cây, quả)。毒八角:常绿小乔木或灌木,树皮红褐色, 叶子长椭圆形, 花黄白色带绿, 果实八角形。树皮可制染料。叶子和果实有毒, 可制杀虫药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莽

mãng:mãng mãng (um tùm)
mảng:mảng nghe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
莽草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 莽草 Tìm thêm nội dung cho: 莽草