Từ: 耳机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耳机 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěrjī] 1. ống nghe điện thoại。电话机等的一个部件,能把强弱不同的电流变成声音。也叫听筒或耳机。
2. tai nghe (điện tín, điện thoại)。通常指受话器和发话器连在一起的电讯器件。也叫听筒、耳机子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
耳机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耳机 Tìm thêm nội dung cho: 耳机