Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鉴往知来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉴往知来:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鉴往知来 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànwǎng zhīlái] xem trước biết sau; xem xét việc quá khứ có thể đoán biết được tương lai。观察往昔,可预知将来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉴

giám:giám định; giám biệt (xét đoán)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 往

váng:váng đầu; váng dầu
vãn:vãn việc (gần hết việc)
vãng:dĩ vãng
vạng:chạng vạng
vảng:lảng vảng
vởn:lởn vởn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt
鉴往知来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鉴往知来 Tìm thêm nội dung cho: 鉴往知来