Từ: 知近 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知近:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 知近 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhījìn] tri kỷ; tri âm。彼此相互了解而关系亲近。
知近的朋友。
bạn tri kỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi
知近 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 知近 Tìm thêm nội dung cho: 知近