Từ: 不...而... có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不...而...:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ......

Nghĩa của 不...而... trong tiếng Trung hiện đại:

[bù...ér...]
không ... mà。表示虽不具有某条件或原因而产生某结果。
不寒不栗。
không rét mà run; cực kỳ sợ hãi
不劳不获。
không làm mà hưởng
不谋不合。
không bàn mà hợp ý nhau
不期不遇。
không hẹn mà gặp
不言不喻。
không nói cũng biết
不约不同。
không hẹn mà gặp; không bàn mà trùng ý
不翼不飞。
không cánh mà bay; đồ đạc bỗng nhiên mất
不胫不走。
không chân mà chạy; tin lan truyền nhanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)
不...而... tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不...而... Tìm thêm nội dung cho: 不...而...