Từ: 北昆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北昆:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 北 • 昆

Nghĩa của 北昆 trong tiếng Trung hiện đại:

[běikūn] Côn khúc phương bắc。北方昆曲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác北:chú bác
bước北:bước tới
bấc北:gió bấc
bậc北:bậc cửa
bắc北:phương bắc
bực北:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昆

con昆:đẻ con, con cái; bà con
côn昆:côn trùng
gon昆:gon đống thóc (gom lại thành đống có ngọn)
北昆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北昆 Tìm thêm nội dung cho: 北昆