Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: miếu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ miếu:

庙 miếu廟 miếu

Đây là các chữ cấu thành từ này: miếu

miếu [miếu]

U+5E99, tổng 8 nét, bộ Nghiễm 广
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 廟;
Pinyin: miao4;
Việt bính: miu6;

miếu

Nghĩa Trung Việt của từ 庙

Giản thể của chữ .

miếu, như "cái miếu, miếu mạo" (vhn)
miễu, như "miễu (miếu)" (gdhn)
mưỡu, như "mưỡu (cái miếu)" (gdhn)

Nghĩa của 庙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (廟)
[miào]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 8
Hán Việt: MIẾU
1. miếu; đền thờ。旧时供祖宗神位的处所。
宗庙。
Tông miếu.
家庙。
gia miếu.
2. miếu thờ cúng。供神佛或历史上有名人物的处所。
土地庙。
miếu thổ địa.
岳庙。
miếu thờ Nhạc Phi.
山顶上有一座庙。
trên đỉnh núi có một ngôi miếu.
3. hội hè; hội chùa。庙会。
赶庙。
trẩy hội.
Từ ghép:
庙号 ; 庙会 ; 庙堂 ; 庙宇 ; 庙祝

Chữ gần giống với 庙:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 庙

, ,

Chữ gần giống 庙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 庙 Tự hình chữ 庙 Tự hình chữ 庙 Tự hình chữ 庙

miếu [miếu]

U+5EDF, tổng 15 nét, bộ Nghiễm 广
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: miao4;
Việt bính: miu6
1. [家廟] gia miếu 2. [孔廟] khổng miếu 3. [廟公] miếu công 4. [廟祝] miếu chúc;

miếu

Nghĩa Trung Việt của từ 廟

(Danh) Ốc xá để tế lễ tổ tiên.
◎Như: thái miếu
, tổ miếu , gia miếu .

(Danh)
Đền thờ thần, Phật.
◎Như: văn miếu đền thờ đức Khổng Tử , thổ địa miếu miếu thờ thần đất.

(Danh)
Điện trước cung vua.

(Tính)
Thuộc về vua, liên quan tới vua.
◎Như: miếu toán mưu tính của nhà vua.
◇Nguyễn Trãi : Miếu toán tiên tri đại sự thành (Hạ quy Lam Sơn ) Sự suy tính nơi triều đình đã biết trước việc lớn sẽ thành.

miếu, như "cái miếu; miếu mạo" (vhn)
mưỡu, như "mưỡu (cái miếu)" (btcn)
méo, như "méo mó" (gdhn)
miễu, như "miễu (miếu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 廟:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 廟

,

Chữ gần giống 廟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 廟 Tự hình chữ 廟 Tự hình chữ 廟 Tự hình chữ 廟

Dịch miếu sang tiếng Trung hiện đại:

兰若 《寺庙。》《旧时供祖宗神位的处所。》
Tông miếu.
宗庙。
gia miếu.
家庙。
宫观 《道教的庙宇。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: miếu

miếu𫮂:đền miếu
miếu:cái miếu, miếu mạo
miếu:cái miếu; miếu mạo
miếu:miếu (mắt chột)
miếu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: miếu Tìm thêm nội dung cho: miếu