Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: miếu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ miếu:
Biến thể phồn thể: 廟;
Pinyin: miao4;
Việt bính: miu6;
庙 miếu
miếu, như "cái miếu, miếu mạo" (vhn)
miễu, như "miễu (miếu)" (gdhn)
mưỡu, như "mưỡu (cái miếu)" (gdhn)
Pinyin: miao4;
Việt bính: miu6;
庙 miếu
Nghĩa Trung Việt của từ 庙
Giản thể của chữ 廟.miếu, như "cái miếu, miếu mạo" (vhn)
miễu, như "miễu (miếu)" (gdhn)
mưỡu, như "mưỡu (cái miếu)" (gdhn)
Nghĩa của 庙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (廟)
[miào]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 8
Hán Việt: MIẾU
1. miếu; đền thờ。旧时供祖宗神位的处所。
宗庙。
Tông miếu.
家庙。
gia miếu.
2. miếu thờ cúng。供神佛或历史上有名人物的处所。
土地庙。
miếu thổ địa.
岳庙。
miếu thờ Nhạc Phi.
山顶上有一座庙。
trên đỉnh núi có một ngôi miếu.
3. hội hè; hội chùa。庙会。
赶庙。
trẩy hội.
Từ ghép:
庙号 ; 庙会 ; 庙堂 ; 庙宇 ; 庙祝
[miào]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 8
Hán Việt: MIẾU
1. miếu; đền thờ。旧时供祖宗神位的处所。
宗庙。
Tông miếu.
家庙。
gia miếu.
2. miếu thờ cúng。供神佛或历史上有名人物的处所。
土地庙。
miếu thổ địa.
岳庙。
miếu thờ Nhạc Phi.
山顶上有一座庙。
trên đỉnh núi có một ngôi miếu.
3. hội hè; hội chùa。庙会。
赶庙。
trẩy hội.
Từ ghép:
庙号 ; 庙会 ; 庙堂 ; 庙宇 ; 庙祝
Tự hình:

Biến thể giản thể: 庙;
Pinyin: miao4;
Việt bính: miu6
1. [家廟] gia miếu 2. [孔廟] khổng miếu 3. [廟公] miếu công 4. [廟祝] miếu chúc;
廟 miếu
◎Như: thái miếu 太廟, tổ miếu 祖廟, gia miếu 家廟.
(Danh) Đền thờ thần, Phật.
◎Như: văn miếu 文廟 đền thờ đức Khổng Tử 孔子, thổ địa miếu 土地廟 miếu thờ thần đất.
(Danh) Điện trước cung vua.
(Tính) Thuộc về vua, liên quan tới vua.
◎Như: miếu toán 廟算 mưu tính của nhà vua.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Miếu toán tiên tri đại sự thành 廟算先知大事成 (Hạ quy Lam Sơn 賀歸藍山) Sự suy tính nơi triều đình đã biết trước việc lớn sẽ thành.
miếu, như "cái miếu; miếu mạo" (vhn)
mưỡu, như "mưỡu (cái miếu)" (btcn)
méo, như "méo mó" (gdhn)
miễu, như "miễu (miếu)" (gdhn)
Pinyin: miao4;
Việt bính: miu6
1. [家廟] gia miếu 2. [孔廟] khổng miếu 3. [廟公] miếu công 4. [廟祝] miếu chúc;
廟 miếu
Nghĩa Trung Việt của từ 廟
(Danh) Ốc xá để tế lễ tổ tiên.◎Như: thái miếu 太廟, tổ miếu 祖廟, gia miếu 家廟.
(Danh) Đền thờ thần, Phật.
◎Như: văn miếu 文廟 đền thờ đức Khổng Tử 孔子, thổ địa miếu 土地廟 miếu thờ thần đất.
(Danh) Điện trước cung vua.
(Tính) Thuộc về vua, liên quan tới vua.
◎Như: miếu toán 廟算 mưu tính của nhà vua.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Miếu toán tiên tri đại sự thành 廟算先知大事成 (Hạ quy Lam Sơn 賀歸藍山) Sự suy tính nơi triều đình đã biết trước việc lớn sẽ thành.
miếu, như "cái miếu; miếu mạo" (vhn)
mưỡu, như "mưỡu (cái miếu)" (btcn)
méo, như "méo mó" (gdhn)
miễu, như "miễu (miếu)" (gdhn)
Dị thể chữ 廟
庙,
Tự hình:

Dịch miếu sang tiếng Trung hiện đại:
兰若 《寺庙。》庙 《旧时供祖宗神位的处所。》Tông miếu.
宗庙。
gia miếu.
家庙。
宫观 《道教的庙宇。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: miếu
| miếu | 𫮂: | đền miếu |
| miếu | 庙: | cái miếu, miếu mạo |
| miếu | 廟: | cái miếu; miếu mạo |
| miếu | 眇: | miếu (mắt chột) |

Tìm hình ảnh cho: miếu Tìm thêm nội dung cho: miếu
