Từ: ran có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ran:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ran

Nghĩa ran trong tiếng Việt:

["- ph. t. Vang, lan khắp mọi nơi: Pháo ran; Đau ran cả người."]

Dịch ran sang tiếng Trung hiện đại:

震响; 轰鸣 《发出隆轰隆的巨大声音。》
遍及; 波及 《存在于各个方面、各个地方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ran

ran𪢠:râm ran
ran:sấm ran
ran tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ran Tìm thêm nội dung cho: ran