Cao su chống va đập cửa

Chữ 祺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祺, chiết tự chữ KÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祺:

祺 kì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 祺

Chiết tự chữ bao gồm chữ 示 其 hoặc 礻 其 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 祺 cấu thành từ 2 chữ: 示, 其
  • kì, thị
  • cà, ki, kì, kí, kỳ
  • 2. 祺 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 其
  • kì, thị, tự
  • cà, ki, kì, kí, kỳ
  • []

    U+797A, tổng 12 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi2;
    Việt bính: kei4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 祺

    (Danh) Sự yên vui thư thái.
    § Lời chúc tụng thường dùng cuối thư từ.

    (Tính)
    Tốt lành.

    kì, như "kì (may mắn tốt đẹp)" (gdhn)

    Nghĩa của 祺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qí]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 13
    Hán Việt: KỲ
    điềm lành; tốt lành。吉祥。

    Chữ gần giống với 祺:

    , , 祿, , , 𥚤, 𥚥,

    Chữ gần giống 祺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 祺 Tự hình chữ 祺 Tự hình chữ 祺 Tự hình chữ 祺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 祺

    :kì (may mắn tốt đẹp)
    祺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 祺 Tìm thêm nội dung cho: 祺