Cao su chống va đập cửa
Chữ 祺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祺, chiết tự chữ KÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祺:
祺
Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;
祺 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 祺
(Danh) Sự yên vui thư thái.§ Lời chúc tụng thường dùng cuối thư từ.
(Tính) Tốt lành.
kì, như "kì (may mắn tốt đẹp)" (gdhn)
Nghĩa của 祺 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 13
Hán Việt: KỲ
điềm lành; tốt lành。吉祥。
Số nét: 13
Hán Việt: KỲ
điềm lành; tốt lành。吉祥。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祺
| kì | 祺: | kì (may mắn tốt đẹp) |

Tìm hình ảnh cho: 祺 Tìm thêm nội dung cho: 祺
