Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 彬彬有礼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彬彬有礼:
Nghĩa của 彬彬有礼 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīnbīnyǒulǐ] nho nhã lễ độ; nho nhã lễ phép。形容文雅而有礼貌的样子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彬
| bân | 彬: | bân bân hữu lễ (lịch sự thanh nhã) |
| băn | 彬: | băn khoăn |
| bận | 彬: | bận rộn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彬
| bân | 彬: | bân bân hữu lễ (lịch sự thanh nhã) |
| băn | 彬: | băn khoăn |
| bận | 彬: | bận rộn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼
| lãi | 礼: | lời lãi |
| lạy | 礼: | vái lạy |
| lấy | 礼: | lấy chồng; lấy tiền |
| lẩy | 礼: | run lẩy bẩy |
| lẫy | 礼: | lừng lẫy |
| lẻ | 礼: | lẻ tẻ |
| lể | 礼: | kể lể |
| lễ | 礼: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lởi | 礼: | xởi lởi |
| lỡi | 礼: | xem Lễ |
| rẽ | 礼: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |
| trẩy | 礼: | đi trẩy hội |
| trễ | 礼: | trễ giờ |

Tìm hình ảnh cho: 彬彬有礼 Tìm thêm nội dung cho: 彬彬有礼
