Từ: 飒爽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飒爽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飒爽 trong tiếng Trung hiện đại:

[sàshuǎng] hiên ngang; mạnh mẽ。豪迈而矫健。
飒爽英姿。
dáng vẻ hiên ngang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飒

táp:cuộc đời đầy bão táp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爽

sượng:sượng sùng
sảng:sảng khoái
sửng:sửng sốt
sững:sừng sững
飒爽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飒爽 Tìm thêm nội dung cho: 飒爽