Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phủ lên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phủ lên:
Dịch phủ lên sang tiếng Trung hiện đại:
渲 《国画的一种画法, 用水墨或淡的色彩涂抹画面, 以加强艺术效果。》渲染 《国画的一种画法, 用水墨或淡的色彩涂抹画面, 以加强艺术效果。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phủ
| phủ | 俛: | phủ phục |
| phủ | 俯: | phủ phục |
| phủ | 否: | phủ nhận |
| phủ | 府: | phủ chúa |
| phủ | 廡: | bao phủ |
| phủ | 抚: | phủ dụ |
| phủ | 拊: | phủ chưởng (vỗ tay) |
| phủ | 撫: | phủ dụ |
| phủ | 斧: | đao phủ |
| phủ | 釜: | phủ (cái vạc) |
| phủ | 甫: | phủ (tiếng gọi tôn quý của đàn ông): Khổng tử gọi là Ni Phủ |
| phủ | 脯: | tạng phủ |
| phủ | 腑: | tạng phủ |
| phủ | 覆: | |
| phủ | 頫: | phủ (cúi đầu); phủ phục |
| phủ | 鬴: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lên
| lên | 𬨺: | lên trên; đi lên |
| lên | : | lên trên; đi lên |
| lên | 𨖲: | lên trên; đi lên |
| lên | 𫧧: | lên trên; đi lên |
| lên | 蓮: | lên trên; đi lên |
| lên | 𨑗: | lên trên; đi lên |
| lên | 𬨠: | lên trên; đi lên |
| lên | 𨕭: | lên trên; đi lên |

Tìm hình ảnh cho: phủ lên Tìm thêm nội dung cho: phủ lên
