Từ: 离休 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 离休:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 离 • 休

Nghĩa của 离休 trong tiếng Trung hiện đại:

[líxiū] hưu trí; nghỉ hưu; về hưu。具有一定资历、符合规定条件的老年干部离职休养。
离休老干部。
cán bộ hưu trí.
干部离休制度。
chế độ hưu trí của cán bộ về hưu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le离:so le
li离:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu休:hưu trí
hươu休:con hươu, hươu sao
hầu休:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
离休 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 离休 Tìm thêm nội dung cho: 离休