Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khôn ngoan lanh lợi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khôn ngoan lanh lợi:
Dịch khôn ngoan lanh lợi sang tiếng Trung hiện đại:
灵犀 《古代传说, 犀牛角有白纹, 感应灵敏、所以称犀牛角为"灵犀"。现在用唐代李商隐诗句"心有灵犀一点通", 比喻心领神会, 感情共鸣。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khôn
| khôn | 坤: | càn khôn; khôn lường; khôn ngoan |
| khôn | 髠: | khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân) |
| khôn | 髡: | khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoan
| ngoan | 𠺿: | ngoan ngoãn |
| ngoan | 頑: | ngoan ngoãn |
| ngoan | 顽: | ngoan ngoãn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lanh
| lanh | 令: | lanh lảnh |
| lanh | 伶: | lanh chanh |
| lanh | 姈: | lanh lợi |
| lanh | 怜: | lanh lợi |
| lanh | 拎: | lanh lợi |
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| lanh | 玲: | long lanh |
| lanh | 苓: | long lanh |
| lanh | 𧼍: | lanh lẹ |
| lanh | 𫑅: | lanh lợi |
| lanh | 靈: | lanh lẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lợi
| lợi | 俐: | lanh lợi |
| lợi | 利: | ích lợi |
| lợi | 莉: | lợi (hoa nhài) |
| lợi | 蛎: | lợi (con hào) |
| lợi | 蜊: | lợi (con sò) |
| lợi | : | răng lợi |
| lợi | 𪘌: | lợi răng |
Gới ý 13 câu đối có chữ khôn:
San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường
Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

Tìm hình ảnh cho: khôn ngoan lanh lợi Tìm thêm nội dung cho: khôn ngoan lanh lợi
