Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 钟灵毓秀 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钟灵毓秀:
Nghĩa của 钟灵毓秀 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōnglíngyùxiù] Hán Việt: CHUNG LINH DỤC TÚ
đất thiêng nảy sinh hiền tài (chỉ môi trường tốt đẹp sẽ sinh ra những nhân vật ưu tú.)。指美好的自然环境产生优秀的人物(毓:养育)。
đất thiêng nảy sinh hiền tài (chỉ môi trường tốt đẹp sẽ sinh ra những nhân vật ưu tú.)。指美好的自然环境产生优秀的人物(毓:养育)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟
| chung | 钟: | chung tình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毓
| dục | 毓: | dưỡng dục; giáo dục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秀
| tú | 秀: | tú tài |

Tìm hình ảnh cho: 钟灵毓秀 Tìm thêm nội dung cho: 钟灵毓秀
