Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 毓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毓, chiết tự chữ DỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毓:
毓
Pinyin: yu4;
Việt bính: juk1;
毓 dục
Nghĩa Trung Việt của từ 毓
(Động) Nuôi dưỡng, dưỡng dục.§ Thông dục 育.
(Động) Sinh, đẻ, sản sinh.
§ Thông dục 育.
◎Như: chung linh dục tú 鍾靈毓秀 tụ hội anh linh un đúc xinh đẹp.
dục, như "dưỡng dục; giáo dục" (gdhn)
Nghĩa của 毓 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 毋 (母,毌) - Vô
Số nét: 13
Hán Việt: DỤC
1. dưỡng dục; nuôi nấng。生育;养育。
钟灵毓秀。
đất thiêng sinh hiền tài
2. họ Dục。姓。
Số nét: 13
Hán Việt: DỤC
1. dưỡng dục; nuôi nấng。生育;养育。
钟灵毓秀。
đất thiêng sinh hiền tài
2. họ Dục。姓。
Chữ gần giống với 毓:
毓,Dị thể chữ 毓
育,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毓
| dục | 毓: | dưỡng dục; giáo dục |

Tìm hình ảnh cho: 毓 Tìm thêm nội dung cho: 毓
