Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 毓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毓, chiết tự chữ DỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毓:

毓 dục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 毓

Chiết tự chữ dục bao gồm chữ 每 亠 厶 川 hoặc 每 巟 hoặc 每 㐬 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 毓 cấu thành từ 4 chữ: 每, 亠, 厶, 川
  • môi, mọi, mỗi, mủi
  • đầu
  • khư, mỗ
  • xiên, xuyên
  • 2. 毓 cấu thành từ 2 chữ: 每, 巟
  • môi, mọi, mỗi, mủi
  • 3. 毓 cấu thành từ 2 chữ: 每, 㐬
  • môi, mọi, mỗi, mủi
  • dục [dục]

    U+6BD3, tổng 14 nét, bộ Vô 母 [毋]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu4;
    Việt bính: juk1;

    dục

    Nghĩa Trung Việt của từ 毓

    (Động) Nuôi dưỡng, dưỡng dục.
    § Thông dục
    .

    (Động)
    Sinh, đẻ, sản sinh.
    § Thông dục .
    ◎Như: chung linh dục tú tụ hội anh linh un đúc xinh đẹp.
    dục, như "dưỡng dục; giáo dục" (gdhn)

    Nghĩa của 毓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yù]Bộ: 毋 (母,毌) - Vô
    Số nét: 13
    Hán Việt: DỤC
    1. dưỡng dục; nuôi nấng。生育;养育。
    钟灵毓秀。
    đất thiêng sinh hiền tài
    2. họ Dục。姓。

    Chữ gần giống với 毓:

    ,

    Dị thể chữ 毓

    ,

    Chữ gần giống 毓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 毓 Tự hình chữ 毓 Tự hình chữ 毓 Tự hình chữ 毓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 毓

    dục:dưỡng dục; giáo dục
    毓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 毓 Tìm thêm nội dung cho: 毓