Từ: 钻门子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钻门子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钻门子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuānmén·zi] thấy người sang bắt quàng làm họ; nịnh bợ người quyền quý; bợ đỡ kẻ giàu sang。指巴结权贵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钻

toản:toản (giùi, đi sâu vào trong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
钻门子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钻门子 Tìm thêm nội dung cho: 钻门子