Chữ 诒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诒, chiết tự chữ DI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 诒:

诒 di

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 诒

Chiết tự chữ di bao gồm chữ 言 台 hoặc 讠 台 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诒 cấu thành từ 2 chữ: 言, 台
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • 2. 诒 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 台
  • ngôn
  • di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • di [di]

    U+8BD2, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 詒;
    Pinyin: yi2;
    Việt bính: ji4;

    di

    Nghĩa Trung Việt của từ 诒

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 诒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (詒) [yí]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 12
    Hán Việt: DI
    tặng; biếu; để lại。同"贻"。

    Chữ gần giống với 诒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 诒

    ,

    Chữ gần giống 诒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诒 Tự hình chữ 诒 Tự hình chữ 诒 Tự hình chữ 诒

    诒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诒 Tìm thêm nội dung cho: 诒