Cao su chống va đập cửa
Chữ 嶺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嶺, chiết tự chữ LÃNH, LĨNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嶺:
嶺
Biến thể giản thể: 岭;
Pinyin: ling3;
Việt bính: leng5 ling5;
嶺 lĩnh
◇Vương Hi Chi 王羲之: Thử địa hữu sùng san tuấn lĩnh, mậu lâm tu trúc 此地有崇山峻嶺, 茂林修竹 (Lan Đình thi tự 蘭亭詩序) Đất này có núi cao, đỉnh lớn, rừng rậm trúc dài.
(Danh) Dải núi dài liên tiếp nhau.
◇Tô Thức 蘇軾: Hoành khan thành lĩnh trắc thành phong, Viễn cận cao đê các bất đồng 橫看成嶺側成峰, 遠近高低各不同 (Đề Tây Lâm bích 題西林壁) Nhìn ngang thì thành dải núi dài, nhìn nghiêng thành đỉnh núi cao, Xa gần cao thấp, mỗi cách không như nhau.
(Danh) Tên gọi tắt của Ngũ Lĩnh 五嶺.
◇Hán Thư 漢書: Sĩ tốt đại dịch, binh bất năng du Lĩnh 士卒大疫, 兵不能隃嶺 (Nam Việt truyện 南粵傳) Sĩ tốt bị bệnh dịch nặng, quân không thể vượt qua Ngũ Lĩnh.
(Danh) Hồng Lĩnh 鴻嶺 núi ở Nghệ Tĩnh, Việt Nam.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hồng Lĩnh vô gia huynh đệ tán 鴻嶺無家兄弟散 (Quỳnh Hải nguyên tiêu 瓊海元宵) Chốn Hồng Lĩnh không có nhà, anh em tan tác.
lãnh, như "ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi)" (gdhn)
lĩnh, như "Lồng lĩnh (tên ngọn núi)" (gdhn)
Pinyin: ling3;
Việt bính: leng5 ling5;
嶺 lĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 嶺
(Danh) Đỉnh núi có thể thông ra đường cái.◇Vương Hi Chi 王羲之: Thử địa hữu sùng san tuấn lĩnh, mậu lâm tu trúc 此地有崇山峻嶺, 茂林修竹 (Lan Đình thi tự 蘭亭詩序) Đất này có núi cao, đỉnh lớn, rừng rậm trúc dài.
(Danh) Dải núi dài liên tiếp nhau.
◇Tô Thức 蘇軾: Hoành khan thành lĩnh trắc thành phong, Viễn cận cao đê các bất đồng 橫看成嶺側成峰, 遠近高低各不同 (Đề Tây Lâm bích 題西林壁) Nhìn ngang thì thành dải núi dài, nhìn nghiêng thành đỉnh núi cao, Xa gần cao thấp, mỗi cách không như nhau.
(Danh) Tên gọi tắt của Ngũ Lĩnh 五嶺.
◇Hán Thư 漢書: Sĩ tốt đại dịch, binh bất năng du Lĩnh 士卒大疫, 兵不能隃嶺 (Nam Việt truyện 南粵傳) Sĩ tốt bị bệnh dịch nặng, quân không thể vượt qua Ngũ Lĩnh.
(Danh) Hồng Lĩnh 鴻嶺 núi ở Nghệ Tĩnh, Việt Nam.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hồng Lĩnh vô gia huynh đệ tán 鴻嶺無家兄弟散 (Quỳnh Hải nguyên tiêu 瓊海元宵) Chốn Hồng Lĩnh không có nhà, anh em tan tác.
lãnh, như "ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi)" (gdhn)
lĩnh, như "Lồng lĩnh (tên ngọn núi)" (gdhn)
Dị thể chữ 嶺
岭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嶺
| lãnh | 嶺: | ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi) |
| lĩnh | 嶺: | Lồng lĩnh (tên ngọn núi) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 嶺:
Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai
Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về

Tìm hình ảnh cho: 嶺 Tìm thêm nội dung cho: 嶺
