Cao su chống va đập cửa

Chữ 嶺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嶺, chiết tự chữ LÃNH, LĨNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嶺:

嶺 lĩnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嶺

Chiết tự chữ lãnh, lĩnh bao gồm chữ 山 領 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嶺 cấu thành từ 2 chữ: 山, 領
  • san, sơn
  • lãnh, lính, lĩnh, lảnh, lểnh, lễnh, lỉnh
  • lĩnh [lĩnh]

    U+5DBA, tổng 17 nét, bộ Sơn 山
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ling3;
    Việt bính: leng5 ling5;

    lĩnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 嶺

    (Danh) Đỉnh núi có thể thông ra đường cái.
    ◇Vương Hi Chi
    : Thử địa hữu sùng san tuấn lĩnh, mậu lâm tu trúc , (Lan Đình thi tự ) Đất này có núi cao, đỉnh lớn, rừng rậm trúc dài.

    (Danh)
    Dải núi dài liên tiếp nhau.
    ◇Tô Thức : Hoành khan thành lĩnh trắc thành phong, Viễn cận cao đê các bất đồng , (Đề Tây Lâm bích 西) Nhìn ngang thì thành dải núi dài, nhìn nghiêng thành đỉnh núi cao, Xa gần cao thấp, mỗi cách không như nhau.

    (Danh)
    Tên gọi tắt của Ngũ Lĩnh .
    ◇Hán Thư : Sĩ tốt đại dịch, binh bất năng du Lĩnh , (Nam Việt truyện ) Sĩ tốt bị bệnh dịch nặng, quân không thể vượt qua Ngũ Lĩnh.

    (Danh)
    Hồng Lĩnh núi ở Nghệ Tĩnh, Việt Nam.
    ◇Nguyễn Du : Hồng Lĩnh vô gia huynh đệ tán (Quỳnh Hải nguyên tiêu ) Chốn Hồng Lĩnh không có nhà, anh em tan tác.

    lãnh, như "ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi)" (gdhn)
    lĩnh, như "Lồng lĩnh (tên ngọn núi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嶺:

    , , , , , , , , , , 𡽫, 𡽱, 𡽾,

    Dị thể chữ 嶺

    ,

    Chữ gần giống 嶺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嶺 Tự hình chữ 嶺 Tự hình chữ 嶺 Tự hình chữ 嶺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嶺

    lãnh:ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi)
    lĩnh:Lồng lĩnh (tên ngọn núi)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 嶺:

    Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai

    Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về

    椿

    Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh

    Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi

    嶺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嶺 Tìm thêm nội dung cho: 嶺