Từ: 螳螂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螳螂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 螳螂 trong tiếng Trung hiện đại:

[tángláng] bọ ngựa; con bọ ngựa; ngựa trời。昆虫,全身绿色或土黄色,头呈三角形,活动灵便,触角呈丝状,胸部细长,翅两对,前腿呈镰刀状。捕食害虫,对农业有益。有的地区叫刀螂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螳

đường:đường lang (bọ ngựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螂

lang:lang (tên côn trùng)
螳螂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 螳螂 Tìm thêm nội dung cho: 螳螂