Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tiêu khiển
Giải buồn.Đùa bỡn, đùa cợt. ◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Khước bất thị đặc địa lai tiêu khiển ngã?
卻不是特地來消遣我 (Đệ tam hồi) Có dễ tới đây đùa cợt tôi chăng?Tạm giữ lại.
Nghĩa của 消遣 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāoqiǎn] tiêu khiển; giải trí。用自己感觉愉快的事来度过空闲时间;消闲解闷。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 消
| teo | 消: | tí teo, tẻo teo |
| tiu | 消: | tiu nghỉu |
| tiêu | 消: | tiêu tan; tiêu khiển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遣
| khiến | 遣: | sai khiến, xui khiến |
| khiển | 遣: | điều binh khiển tướng; tiêu khiển |

Tìm hình ảnh cho: 消遣 Tìm thêm nội dung cho: 消遣
