Từ: cá liệp hồng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cá liệp hồng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cá • liệp • hồng

Dịch cá liệp hồng sang tiếng Trung hiện đại:

鱲 《鱼, 体长四寸左右, 侧扁, 背部灰暗, 两侧银白色, 雄鱼带红色, 有黑色斑纹, 生殖季节色泽鲜艳。生活在淡水中。也叫桃花鱼。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cá

cá个:cá nháy
cá個:cá biệt; cá nhân; cá tính
cá箇:cá biệt; cá nhân; cá tính
cá𩵜:con cá; cá ngựa
cá𲌱:con cá; cá ngựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: liệp

liệp巤:liệp (tấm đan bằng tre lá)
liệp猎:liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)
liệp獵:liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)
liệp䉭:liệp (tấm đan bằng tre lá)
liệp躐:liệp (vượt mà bỏ qua nhiều bậc ở giữa): liệp đẳng
liệp鬣:liệp cẩu (bờm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hồng

hồng𣖘:quả hồng
hồng洪:hồng thuỷ
hồng烘:hồng thủ (hơ lửa cho ấm)
hồng红:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
hồng紅:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
hồng虹: 
hồng訌: 
hồng讧: 
hồng魟:cá hồng
hồng鴻:chim hồng
hồng鸿:chim hồng
cá liệp hồng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cá liệp hồng Tìm thêm nội dung cho: cá liệp hồng