Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蔟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔟, chiết tự chữ THẤU, THỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔟:

蔟 thốc, thấu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蔟

Chiết tự chữ thấu, thốc bao gồm chữ 草 族 hoặc 艸 族 hoặc 艹 族 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蔟 cấu thành từ 2 chữ: 草, 族
  • tháu, thảo, xáo
  • sộc, thấu, tấu, tọc, tộc
  • 2. 蔟 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 族
  • tháu, thảo
  • sộc, thấu, tấu, tọc, tộc
  • 3. 蔟 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 族
  • thảo
  • sộc, thấu, tấu, tọc, tộc
  • thốc, thấu [thốc, thấu]

    U+851F, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cu4, cou4, chuo4;
    Việt bính: cuk1 cuk6;

    thốc, thấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 蔟

    (Danh) Né tằm.

    (Danh)
    Ổ, tổ chim.

    (Danh)
    Lượng từ: bầy, bọn, nhóm, cụm.
    § Dùng như quần
    .
    ◇Đôn Hoàng biến văn : Nhất thốc gia đồng thị vệ đa (Duy Ma Cật kinh giảng kinh văn ) Một bọn gia đồng hầu hạ đông đảo.

    (Động)
    Tụ tập, tích tụ.
    ◇Lâm Bô : Thập phần yên vũ thốc ngư hương (Thù họa sư Tây hồ xuân vọng 西) Tất cả mưa khói dồn tụ vào làng chài.Một âm là thấu.

    (Danh)
    Thái thấu luật nhạc thứ ba trong mười hai luật của âm nhạc cổ Trung Quốc.

    thấu, như "thấu (trái cây thuốc phiện)" (gdhn)
    thốc, như "thốc (cái né tằm)" (gdhn)

    Nghĩa của 蔟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cù]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 17
    Hán Việt: THỐC
    né; né tằm。蚕蔟。
    上蔟 。
    tằm lên né nhả tơ.

    Chữ gần giống với 蔟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蔟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蔟 Tự hình chữ 蔟 Tự hình chữ 蔟 Tự hình chữ 蔟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔟

    thấu:thấu (trái cây thuốc phiện)
    thốc:thốc (cái né tằm)
    蔟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蔟 Tìm thêm nội dung cho: 蔟