Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 辽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辽, chiết tự chữ LIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辽:
辽
Biến thể phồn thể: 遼;
Pinyin: liao2;
Việt bính: liu4;
辽 liêu
liêu, như "Liêu Đông; Bạc Liêu (tên địa danh)" (gdhn)
Pinyin: liao2;
Việt bính: liu4;
辽 liêu
Nghĩa Trung Việt của từ 辽
Giản thể của chữ 遼.liêu, như "Liêu Đông; Bạc Liêu (tên địa danh)" (gdhn)
Nghĩa của 辽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (遼)
[liáo]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 9
Hán Việt: LIÊU
1. xa; xa xôi。远。
辽远。
xa xăm.
辽阔。
bao la; mênh mông.
2. nhà Liêu (công nguyên 907-1125, ở phía Bắc Trung Quốc, tên cũ là Khiết Đan, năm 938 đổi tên là Liêu)。朝代,公元907-1125,契丹人耶律阿保机所建,在中国北部,初名契丹,938年(一说947年)改称辽。
Từ ghép:
辽东 ; 辽阔 ; 辽西 ; 辽远
[liáo]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 9
Hán Việt: LIÊU
1. xa; xa xôi。远。
辽远。
xa xăm.
辽阔。
bao la; mênh mông.
2. nhà Liêu (công nguyên 907-1125, ở phía Bắc Trung Quốc, tên cũ là Khiết Đan, năm 938 đổi tên là Liêu)。朝代,公元907-1125,契丹人耶律阿保机所建,在中国北部,初名契丹,938年(一说947年)改称辽。
Từ ghép:
辽东 ; 辽阔 ; 辽西 ; 辽远
Dị thể chữ 辽
遼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辽
| liêu | 辽: | Liêu Đông; Bạc Liêu (tên địa danh) |

Tìm hình ảnh cho: 辽 Tìm thêm nội dung cho: 辽
