Chữ 辽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辽, chiết tự chữ LIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辽:

辽 liêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辽

Chiết tự chữ liêu bao gồm chữ 辵 了 hoặc 辶 了 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 辽 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 了
  • sước, xích, xước
  • kiết, liễu, léo, líu, lẽo, lếu, lểu
  • 2. 辽 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 了
  • sước, xích, xước
  • kiết, liễu, léo, líu, lẽo, lếu, lểu
  • liêu [liêu]

    U+8FBD, tổng 5 nét, bộ Sước 辶
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 遼;
    Pinyin: liao2;
    Việt bính: liu4;

    liêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 辽

    Giản thể của chữ .
    liêu, như "Liêu Đông; Bạc Liêu (tên địa danh)" (gdhn)

    Nghĩa của 辽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (遼)
    [liáo]
    Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 9
    Hán Việt: LIÊU
    1. xa; xa xôi。远。
    辽远。
    xa xăm.
    辽阔。
    bao la; mênh mông.
    2. nhà Liêu (công nguyên 907-1125, ở phía Bắc Trung Quốc, tên cũ là Khiết Đan, năm 938 đổi tên là Liêu)。朝代,公元907-1125,契丹人耶律阿保机所建,在中国北部,初名契丹,938年(一说947年)改称辽。
    Từ ghép:
    辽东 ; 辽阔 ; 辽西 ; 辽远

    Chữ gần giống với 辽:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 辽

    ,

    Chữ gần giống 辽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辽 Tự hình chữ 辽 Tự hình chữ 辽 Tự hình chữ 辽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 辽

    liêu:Liêu Đông; Bạc Liêu (tên địa danh)
    辽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辽 Tìm thêm nội dung cho: 辽