Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 运营 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùnyíng] 1. đưa vào hoạt động; đưa vào kinh doanh; vận chuyển buôn bán。(车船等)运行和营业。
地下铁道开始正式运营
đường sắt ngầm bắt đầu chính thức hoạt động.
2. hoạt động; vận động。比喻机构有组织地进行工作。
改善一些工矿企业低效率运营的状况。
cải thiện tình trạng hoạt động hiệu quả thấp trong xí nghiệp.
地下铁道开始正式运营
đường sắt ngầm bắt đầu chính thức hoạt động.
2. hoạt động; vận động。比喻机构有组织地进行工作。
改善一些工矿企业低效率运营的状况。
cải thiện tình trạng hoạt động hiệu quả thấp trong xí nghiệp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 运
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 营
| dinh | 营: | dinh (xem doanh) |
| doanh | 营: | bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh |

Tìm hình ảnh cho: 运营 Tìm thêm nội dung cho: 运营
