Từ: 运营 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 运营:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 运营 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnyíng] 1. đưa vào hoạt động; đưa vào kinh doanh; vận chuyển buôn bán。(车船等)运行和营业。
地下铁道开始正式运营
đường sắt ngầm bắt đầu chính thức hoạt động.
2. hoạt động; vận động。比喻机构有组织地进行工作。
改善一些工矿企业低效率运营的状况。
cải thiện tình trạng hoạt động hiệu quả thấp trong xí nghiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
运营 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 运营 Tìm thêm nội dung cho: 运营